D
Dicread
HomeDictionarySstalemate

stalemate

thế bế tắc / thế hòa cờ / làm bế tắc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: stalematesQuá khứ: stalematedPhân từ 2: stalematedV-ing: stalemating

stalemate mô tmt trng thái mà ti đó mi nlc tiến lên đều bchn đứng, khiến không bên nào có thgiành chiến thng hoc đạt được mc tiêu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thế bế tc" hoc "thế hòa cờ". Đim mu cht ca stalemate không chlà sdng li, mà là sdng li do scân bng vquyn lc hoc scng nhc trong lp trường ca các bên, khiến không mt gii pháp nào có thể được thc thi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày và chính trị, stalemate mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác tht vng vì strì trệ. Nó khác vi deadlockchdeadlock thường nhn mnh vào vic các bên tchi tha hip (mt sbế tc do ý chí), trong khi stalemate nhn mnh vào kết qucui cùng là không ai có ththng (mt sbế tc do tình thế).

Ví dụ: The peace talks ended in a stalemate (Các cuc đàm phán hòa bình đã kết thúc trong thế bế tc) — nhn mnh rng không bên nào đạt được mc đích.

Trong cvua, stalemate là mt thut ngkthut chính xác để chỉ "thế hòa cờ". Đây là tình hung đặc bit khi người chơi không bchiếu nhưng không còn nước đi hp lnào. Điu này khác vi draw (hòa cnói chung), vì stalemate là mt loi hình hòa ccthdo lut chơi quy định.

Lưu ý vcách dùng t

Khi sdng stalemate như mt động từ, nó có nghĩa là "làm bế tc", biến mt tình hung đang vn động thành mt trng thái đứng yên.

Không nên dùng: The project is a stalemate (Dự án là mt thế bế tc) — cách dùng này không tnhiên.
Nên dùng: The project has reached a stalemate (Dự án đã rơi vào thế bế tc) hoc The lack of funding stalemated the project (Vic thiếu ht kinh phí đã làm bế tc dự án).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, stalemate là danh từ đếm được. Người hc cn lưu ý sdng mo ta hoc the đi kèm để đảm bo tính chính xác trong văn viết chuyên nghip.

Ý nghĩa

Danh từthế bế tắc

Một tình huống mà không có tiến triển nào thêm hoặc không bên nào có thể thắng vì không bên nào có lợi thế

The peace talks ended in a stalemate after neither side would compromise on the border.

Các cuộc đàm phán hòa bình đã kết thúc trong thế bế tắc sau khi không bên nào chịu thỏa hiệp về biên giới.

Danh từthế hòa cờ

Một vị trí trong cờ vua mà người đến lượt đi không bị chiếu nhưng không có nước đi hợp lệ nào, dẫn đến kết quả hòa

The grandmaster managed to force a stalemate to avoid losing the game.

Đại kiện tướng đã xoay xở để ép vào thế hòa cờ nhằm tránh thua ván đấu.

Ngoại động từlàm bế tắc
[~ something]

Khiến một quá trình hoặc một cuộc xung đột dừng lại hoàn toàn khiến không thể có thêm tiến triển

The sudden lack of funding stalemated the entire infrastructure project.

Việc thiếu hụt kinh phí đột ngột đã làm bế tắc toàn bộ dự án cơ sở hạ tầng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error