D
Dicread
HomeDictionaryCclot

clot

cục máu đông / cục vón / kẻ ngốc / đông lại / làm đông
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: clotsQuá khứ: clottedPhân từ 2: clottedV-ing: clotting

clot chyếu được sdng trong ngcnh y tế và hóa hc để mô tquá trình mt cht lng (đặc bit là máu) chuyn sang trng thái bán rn hoc đặc li. Khi nói vmáu, clot mang nghĩa là cc máu đông, mt cơ chế tnhiên ca cơ thể để cm máu, nhưng cũng có thlà du hiu bnh lý nếu xy ra trong mch máu. Skhác bit vngnghĩa Trong khi clot thường dùng cho máu hoc các cht lng sinh hc, tcurdle thường được dùng cho sa hoc các cht lng cha protein khi bhng hoc tác động bi axit (ví dụ: sa bkết ta). Mt tkhác là coagulate, mang sc thái trang trng và mang tính kthut hơn, thường xut hin trong các báo cáo khoa hc hoc y khoa để mô tquá trình đông tụ. Cách dùng mrng Ngoài nghĩa đen, clot còn được dùng như mt danh tkhông chính thc để chmt người ngc nghếch hoc vng về. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi nghĩa y tế và thường chxut hin trong văn phong nói đời thường ca mt svùng min. Đúng: blood clot (cc máu đông) Đúng: the blood began to clot (máu bt đầu đông li) Sai: Dùng clot để mô tvic đóng băng ca nước (trong trường hp này phi dùng freeze).

Ý nghĩa

Danh từcục máu đông

Một khối đặc, bán rắn của máu đã đông lại

"The doctor checked the patient for a blood clot in the leg."

Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân để xem có cục máu đông trong chân hay không.

Danh từcục vón

Một khối đặc, dính của một chất lỏng hoặc chất bán lỏng

"The milk had formed a thick clot at the bottom of the jug."

Sữa đã tạo thành một cục vón dày ở đáy bình.

Danh từkẻ ngốc

Một người ngu ngốc hoặc vụng về

"He is such a clot that he forgot his keys for the third time this week."

Anh ta đúng là một kẻ ngốc khi quên chìa khóa lần thứ ba trong tuần này.

Nội động từđông lại
[~]

Thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái bán rắn, đặc biệt là nói về máu

"Blood begins to clot quickly after an injury to stop the bleeding."

Máu bắt đầu đông lại nhanh chóng sau khi bị thương để cầm máu.

Ngoại động từlàm đông
[~ something]

Khiến cho một chất lỏng, đặc biệt là máu, trở nên bán rắn

"Certain medications can help clot the blood more efficiently during surgery."

Một số loại thuốc nhất định có thể giúp làm đông máu hiệu quả hơn trong quá trình phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error