D
Dicread
HomeDictionaryHhemostasis

hemostasis

cầm máu
Danh từ

hemostasis là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chquá trình cm máu ca cơ thể. Đim mu cht ca tnày là scân bng: nó không chỉ đơn thun là vic làm ngng chy máu (như khi ta dùng băng gc), mà là mt cơ chế sinh lý phc tp bao gm co mch, hình thành nút tiu cu và đông máu để bo vcơ thkhi mt máu trong khi vn đảm bo máu tiếp tc lưu thông đến các cơ quan khác.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ hemostasis vi coagulation (đông máu). Trong khi coagulation là mt giai đon cthtrong quá trình đông đặc ca máu để to ra si fibrin, thì hemostasis là thut ngbao quát toàn bquá trình tlúc mch máu btn thương cho đến khi vết thương được bt kín hoàn toàn.

hemostasis: Toàn bquá trình cm máu (bao gm cco mch và đông máu).
coagulation: Giai đon hóa hc cthkhiến máu chuyn tdng lng sang dng gel.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là thut ngchuyên môn, hemostasis hu như chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo lâm sàng hoc sách giáo khoa sinh hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngssdng nhng cm từ đơn gin hơn như stop the bleeding (cm máu/ngng chy máu).

Sdng trong đời thường: I need to achieve hemostasis on this cut. (Nghe quá trang trng và không tnhiên).
Sdng trong đời thường: I need to stop the bleeding from this cut.
Sdng trong y khoa: The surgeon employed a specialized technique to ensure rapid hemostasis. (Bác sĩ phu thut đã áp dng mt kthut chuyên dng để đảm bo quá trình cm máu din ra nhanh chóng).

Đặc đim ngpháp

hemostasis là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tcác tác nhân hoc phương pháp gây ra scm máu, tiếng Anh thường sdng tính themostatic (ví dụ: hemostatic agent - cht cm máu).

Ý nghĩa

Danh từcầm máu

Quá trình sinh lý giúp ngăn chặn sự chảy máu tại vị trí bị thương trong khi vẫn duy trì lưu thông máu bình thường ở những nơi khác trong hệ tuần hoàn

The patient's body achieved rapid hemostasis after the minor laceration.

Cơ thể bệnh nhân đã đạt được trạng thái cầm máu nhanh chóng sau vết rách nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error