D
Dicread
HomeDictionaryDdynamics

dynamics

động lực / động lực học / cường độ âm thanh
Danh từ

dynamics là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia các khái nim vt lý, xã hi và nghthut.

Ý nghĩa

Danh từđộng lực

Các lực hoặc quá trình tạo ra sự thay đổi hoặc phát triển trong một hệ thống, tổ chức hoặc mối quan hệ

The team leader spent months analyzing the group dynamics to improve cooperation.

Trưởng nhóm đã dành nhiều tháng để phân tích động lực của nhóm nhằm cải thiện sự hợp tác.

Danh từđộng lực học

Nhánh của cơ học nghiên cứu về chuyển động của các vật thể dưới tác động của các lực

Students of physics must master dynamics to understand how acceleration relates to force.

Sinh viên vật lý phải nắm vững động lực học để hiểu được gia tốc liên quan đến lực như thế nào.

Danh từcường độ âm thanh

Sự thay đổi về độ to hoặc âm lượng trong một bản nhạc

The composer used extreme dynamics to create a sense of tension and release.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng các cường độ âm thanh cực đoan để tạo ra cảm giác căng thẳng và giải tỏa.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error