D
Dicread
HomeDictionarySstabilize

stabilize

ổn định / ổn định / ổn định tình trạng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: stabilizedPhân từ 2: stabilizedV-ing: stabilizing

stabilize mang ý nghĩa ct lõi là đưa mt đối tượng hoc mt tình hung ttrng thái biến động, mt cân bng trvtrng thái vng vàng và không còn thay đổi đột ngt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ổn định", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái skhác nhau. Sc thái sdng theo ngcnh Trong lĩnh vc kinh tế và chính trị, stabilize mô tvic kim soát các biến snhư giá cả, tgiá hi đoái hoc tình hình an ninh để ngăn chn ssp đổ hoc khng hong. Ví dụ, khi nói vvic "ổn định giá cả", nó hàm ý mt scan thip chủ động để ngăn chn lm phát. Trong y khoa, stabilize có mt nghĩa chuyên bit là "ổn định tình trng". Điu này không có nghĩa là cha khi bnh hoàn toàn, mà là đưa các chssinh tn ca bnh nhân (như huyết áp, nhp tim) vmc an toàn để ngăn chn tình trng chuyn biến xu hơn trước khi tiến hành các bước điu trtiếp theo. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit stabilize vi steady. Trong khi steady thường đóng vai trò là tính tmô tmt trng thái vn đã vng vàng hoc hành động gicho cái gì đó không brung lc (ví dụ: steady your hand - gichc tay), thì stabilize là mt động tnhn mnh vào quá trình chuyn đổi từ "khôngn định" sang "ổn định". Dùng stabilize khi chmun nói vvic githăng bng vt lý đơn thun trong tích tc. Dùng stabilize khi nói vmt quá trình thiết lp scân bng bn vng cho mt hthng hoc tình trng sc khe. Lưu ý vngpháp stabilize là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (làm cho cái gì đó ổn định) và là ni động tkhi mô tchính đối tượng đó trnênn định.

Ý nghĩa

Ngoại động từổn định
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên vững chắc, kiên định hoặc ít có khả năng thay đổi hoặc thất bại

"The government took measures to stabilize the economy."

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ổn định nền kinh tế.

Ngoại động từổn định
[~ someone]

Trở nên vững chắc, kiên định hoặc ngừng biến động

"The surgeons worked for hours to stabilize the patient before moving him to the ICU."

Sau một thời gian biến động, giá cổ phiếu cuối cùng đã bắt đầu ổn định.

Nội động từổn định tình trạng

Đưa tình trạng y tế của bệnh nhân về trạng thái không còn chuyển biến xấu và an toàn để tiếp tục điều trị

"Prices began to stabilize after a period of extreme volatility."

Các bác sĩ phẫu thuật đã làm việc nhanh chóng để ổn định tình trạng bệnh nhân trước khi chuyển ông ấy đến đơn vị hồi sức tích cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error