D
Dicread
HomeDictionaryEedema

edema

phù nề, phù
[U] Không đếm được
Số nhiều: edemas

Thut ngnày mô tmt trng thái lâm sàng ca ssưng ty, khi chm vào có cm giác nng hoc xp. Đây là mt tchuyên môn y khoa dùng để xác định ssuy gim chc năng điu tiết cht lng trong cơ thể, thường liên quan đến các ri lontim, thn hoc gan. Trong môi trường y tế, đây là mt thut ngchn đoán trung tính. Nó khác vi tình trng sưng hoc viêm thông thường vì edema đặc bit đề cp đến vic tích tnước và mui, thay vì là mt phnng đối vi chn thương hay nhim trùng.

Được dùng như một tình trạng y tế để mô tả sự hiện diện của chất lỏng, ví dụ như nói một bệnh nhân bị phù phổi.

Ý nghĩa

Danh từphù nề

Sự tích tụ bất thường của chất lỏng trong các khoảng kẽ của mô

"The patient presented with severe edema in the lower extremities."

Bệnh nhân xuất hiện tình trạng phù nề nghiêm trọng ở các chi dưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error