D
Dicread
HomeDictionaryCcarbohydrate

carbohydrate

cacbohydrat
Danh từ
Số nhiều: carbohydrates

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, carbohydrate là mt thut ngkhoa hc dùng để chcác hp cht hu cơ cung cp năng lượng cho cơ thể. Tuy nhiên, trong đời sng hng ngày, tnày thường được dùngdng snhiu carbohydrates hoc viết tt là carbs khi nói vchế độ ăn ung và dinh dưỡng. Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia nghĩa kthut và nghĩa thông dng. Khi dùng trong văn bn y khoa hoc sinh hc, nó chchung các phân tử đường, tinh bt và cht xơ. Nhưng trong ngcnh gim cân hoc thhình, carbs thường được hiu là nhng thc phm "giàu tinh bt" (như cơm, bánh mì, khoai tây) và đôi khi bcoi là tác nhân gây tăng cân nếu tiêu thquá mc. Phân bit vi các thut ngtương đương Người Vit thường dnhm ln hoc dùng thay thế carbohydrate vi tstarch (tinh bt). Thc tế, starch chlà mt loi ca carbohydrate. Mi loi tinh bt đều là cacbonhydrat, nhưng không phi mi cacbonhydrat đều là tinh bt (ví dụ: đường đơn trong trái cây là cacbonhydrat nhưng không phi là tinh bt). Đúng: low-carb diet (chế độ ăn ít cacbonhydrat/tinh bt) Đúng: complex carbohydrates (cacbonhydrat phc hp - như ngũ cc nguyên ht) Lưu ý vngpháp Tnày có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht hóa hc nói chung, hoc danh từ đếm được (thườngsnhiu carbohydrates) khi nói vcác loi thc phm cha cht này.

Ý nghĩa

Danh từcacbohydrat

Bất kỳ hợp chất hữu cơ nào thuộc nhóm bao gồm cacbon, hydro và oxy, điển hình là đường, tinh bột và cellulose, đóng vai trò là nguồn năng lượng chính cho các sinh vật sống

"The athlete increased their intake of carbohydrates to maintain energy levels during the marathon."

Vận động viên đã tăng lượng hấp thụ cacbohydrat để duy trì mức năng lượng trong suốt cuộc chạy marathon.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error