D
Dicread
HomeDictionaryQquay

quay

bến cảng
Danh từ
Số nhiều: quays

quay dùng để chmt cu trúc xây dng kiên cbng đá, bê tông hoc gchy dc theo mép nước ca mt bến cng hoc bsông. Mc đích chính ca nó là to ra mt bmt phng, vng chãi để tàu thuyn cp bến và thun tin cho vic bc dhàng hóa hoc vn chuyn hành khách. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln quay vi mt stkhác cùng chkhu vc cp bến. Vic phân bit da trên đặc đim cu to và vtrí: quay thường là mt bkè kiên cố, chy song song vi mép nước, thường nm trong các cng ln hoc thành phcng. pier (cu tàu) thường là mt cu trúc nhô dài ra ngoài bin hoc sông, to thành mt li đi trên cc để tàu có thcp vào đầu cu. dock (vũng tàu/bến tàu) thường chkhu vc nước được bao quanh bi các bc tường để tàu neo đậu an toàn, hoc chchung khu vc bến cng. Lưu ý vphát âm Mt đim cc kquan trng đối vi người Vit là phát âm ca tnày. Mc dù viết là quay, nhưng nó không được phát âm là /kweɪ/ (ging như từ "quay" trong tiếng Vit hay từ "quay" trong "quay phim"). Thay vào đó, nó được phát âm là /kiː/ (ging như tkey - chìa khóa). Vic phát âm sai có thdn đến hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp thc tế. Đúng: /kiː/ (như key) Sai: /kweɪ/ (như way) Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn mô tvề địa lý, vn ti bin hoc trong các tiu thuyết ly bi cnh thành phcng. Ví dụ: The ship moored at the quay (Con tàu cp bến ti cu cng).

Ý nghĩa

Danh từbến cảng

Một nền tảng bằng đá hoặc bê tông được xây dựng dọc theo mép cảng hoặc sông nhằm mục đích xếp dỡ hàng hóa lên xuống tàu thuyền

"The sailors unloaded the crates onto the quay."

Các thủy thủ đã dỡ những thùng hàng lên bến cảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error