D
Dicread
HomeDictionarySstabilizer

stabilizer

chất ổn định / cánh ổn định / ổn áp
Danh từ
Số nhiều: stabilizers

stabilizer là mt thut ngữ đa năng dùng để chbt kthiết bhoc cht nào có chc năng duy trì trng thái cân bng, ngăn chn sbiến động hoc phân hy. Tùy vào lĩnh vc mà tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau. Sc thái theo lĩnh vc Trong kthut và hàng không, stabilizer thường chcác bphn vt lý giúp vt thkhông bchao nghiêng hoc mt thăng bng. Ví dụ, trong hàng không, nó là bphnn định đuôi máy bay. Trong đời sng hàng ngày, khi nói vxe đạp trem, stabilizer chính là cp bánh xe phgn hai bên để giúp trtp đi. Trong hóa hc và thc phm, stabilizer được hiu là chtn định. Đây là nhng cht phgia giúp ngăn chn stách lp hoc biến đổi tính cht ca sn phm theo thi gian, đảm bo độ đồng nht ca hn hp. Trong đin tử, stabilizer (thường gi là ổn áp) là thiết bị điu chnh đin áp đầu ra sao cho luônn định, bo vcác thiết bnhy cm khi stăng gim đột ngt ca dòng đin. Lưu ý cho người hc Người hc cn phân bit rõ gia stabilizer (thiết bị/chtn định) và stability (sự ổn định - danh tchtrng thái). Mt sai lm phbiến là sdng stabilizer để mô ttrng thái cân bng ca mt tình hung xã hi hoc tâm lý; trong nhng trường hp đó, hãy sdng các tnhư stability hoc balance. The political stabilizer of the country (Sai) The political stability of the country (Đúng) Ví dvchtn định: Adding a stabilizer to the emulsion (Thêm chtn định vào nhũ tương). Ví dvthiết bị: The voltage stabilizer protects the computer (Bộ ổn áp bo vmáy tính).

Ý nghĩa

Danh từchất ổn định

Một chất được thêm vào sản phẩm để ngăn nó thay đổi hoặc phân hủy theo thời gian

"The chemist added a stabilizer to the emulsion to prevent the oil and water from separating."

Nhà hóa học đã thêm một chất ổn định vào nhũ tương để ngăn dầu và nước tách rời nhau.

Danh từcánh ổn định

Một thiết bị hoặc bộ phận của cấu trúc được thiết kế để duy trì sự cân bằng hoặc ngăn chặn chuyển động không mong muốn

"The aircraft's horizontal stabilizer helps maintain a level flight path."

Cánh ổn định ngang của máy bay giúp duy trì đường bay bằng phẳng.

Danh từổn áp

Một thiết bị điện tử được sử dụng để duy trì mức điện áp không đổi trong một mạch điện

"We installed a voltage stabilizer to protect the sensitive laboratory equipment from power surges."

Chúng tôi đã lắp đặt một thiết bị ổn áp để bảo vệ các thiết bị phòng thí nghiệm nhạy cảm khỏi sự tăng vọt của nguồn điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error