D
Dicread
HomeDictionaryVvendor

vendor

nhà cung cấp / người bán hàng rong
Danh từ
Số nhiều: vendors

Tvendor trong tiếng Anh có hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào quy mô và bi cnh kinh doanh, điu mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh dùng sai ttrong thc tế.

Phân bit theo quy mô và bi cnh

Trong môi trường doanh nghip hoc thương mi hin đại, vendor được hiu là mt nhà cung cp chuyên nghip. Đây có thlà mt công ty ln hoc mt cá nhân cung cp hàng hóa, dch vcho mt tchc khác. Trong trường hp này, vendor mang sc thái trang trng và chuyên nghip, tương đương vi khái nim đối tác cungng.

Ngược li, trong bi cnh đời sng hàng ngày ti các khu phhoc chợ, vendor li chnhng người bán hàng rong hoc nhng người có sp hàng nhỏ. Lúc này, tnày gi lên hìnhnh nhng người bán thc phm, hoa hoc đồ lưu nim trên va hè, xe đẩy.

So sánh vi các ttương đương

Người hc thường dnhm ln vendor vi seller hoc supplier. Mc dù cba đều có thdch là người bán hoc nhà cung cp, nhưng có skhác bit tinh tế:

seller: Là tchung nht để chbt kai bán mt thgì đó, không phân bit quy mô hay hình thc.
supplier: Thường dùng để chnhng đơn vcung cp nguyên liu thô hoc linh kin đầu vào cho quá trình sn xut ca mt doanh nghip khác. Trong khi đó, vendor thường tp trung vào vic bán sn phm cui cùng đến tay người tiêu dùng hoc doanh nghip.
vendor: Nhn mnh vào vai trò là bên bán hàng trong mt giao dch cthhoc mt chui cungng.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng, hãy chú ý đến đối tượng mà bn đang nhc đến để chn ttiếng Vit tươngng cho chính xác.

Sai: Dùng "người bán hàng rong" khi nói vmt công ty phn mm cung cp dch vcho ngân hàng.
✅ Đúng: "The software vendor updated the system" (Nhà cung cp phn mm đã cp nht hthng).
Sai: Dùng "nhà cung cp" (theo nghĩa doanh nghip) khi nói vmt người bán bánh mì do trên phố.
✅ Đúng: "A street vendor sold me a hot dog" (Mt người bán hàng rong đã bán cho tôi mt chiếc xúc xích).

Vmt ngpháp, vendor là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc chuyn sang dng snhiu khi viết câu.

Ý nghĩa

Danh từnhà cung cấp

Một cá nhân hoặc công ty cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ để bán, đặc biệt là một thương gia hoặc nhà sản xuất

The company is looking for a new software vendor to manage their payroll.

Công ty đang tìm kiếm một nhà cung cấp phần mềm mới để quản lý bảng lương của họ.

Danh từngười bán hàng rong

Một người bán các mặt hàng nhỏ, chẳng hạn như thực phẩm hoặc hoa, từ một sạp hàng hoặc xe đẩy ở nơi công cộng

A street vendor sold me a hot dog on the corner of the street.

Một người bán hàng rong đã bán cho tôi một chiếc xúc xích ở góc phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error