D
Dicread
HomeDictionaryEetymology

etymology

từ nguyên học
Danh từ
Số nhiều: etymologies

etymology đề cp đến vic nghiên cu ngun gc ca tngữ, cách chúng hình thành và biến đổi vchình thái ln ý nghĩa theo thi gian. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi "tnguyên hc". Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào hành trình lch sca mt từ, tngôn nggc (như tiếng Latinh, tiếng Hy Lp hoc tiếng Phn) cho đến dng hin ti. Phân bit khái nim Người hc cn phân bit rõ gia etymology (ngành nghiên cu hoc ngun gc ca từ) và morphology (hình thái hc - nghiên cu cu trúc bên trong ca từ). Trong khi morphology tp trung vào cách các tin tvà hu tkết hp để to ra từ, thì etymology li nhìn ngược vquá khứ để tìm ra "ttiên" ca từ đó. Ví dụ: Khi nói vetymology ca tdemocracy, chúng ta struy nguyên vtiếng Hy Lp demos (nhân dân) và kratos (quyn lc). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn hc thut, ngôn nghc hoc trong các từ đin chuyên sâu. Trong giao tiếp thông thường, thay vì dùng etymology, người ta có thdùng cm từ đơn gin hơn như origin of the word (ngun gc ca từ). Đúng: The etymology of the word is quite complex. (Tnguyên ca tnày khá phc tp.) Sai: Sdng etymology để nói về ý nghĩa hin ti ca tmà không quan tâm đến lch sca nó.

Ý nghĩa

Danh từtừ nguyên học

Ngành nghiên cứu về nguồn gốc của từ ngữ và sự phát triển lịch sử về hình thái cũng như ý nghĩa của chúng

"The etymology of the word coffee can be traced back to Arabic."

Từ nguyên học của từ `coffee` có thể được truy nguyên từ tiếng Ả Rập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error