D
Dicread
HomeDictionaryPprogramming

programming

lập trình / lập trình / viết mã / lập lịch chương trình
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Trong bi cnh kthut, tnày mô thành động chuyn đổi tư duy logic ca con người sang mt ngôn ngmà máy móc có ththc thi được. Nó mang hàm ý vschính xác, khnăng gii quyết vn đề và tư duy có cu trúc. Mc dù coding (viết mã) thường được dùng thay thế, nhưng programming (lp trình) bao hàm phm vi rng hơn, bao gm cthiết kế kiến trúc và lp kế hoch hthng. Khi áp dng cho truyn thông hoc skin, tnày đề cp đến vic tuyn chn và sp xếp thi gian cho các ni dung. Cách dùng này gi lên hìnhnh ca mt bng lưới hoc lch trình, tp trung vào vic sp xếp chiến lược mt chui skin thay vì vic to ra tng mu ni dung riêng lẻ.

Uncountable when referring to the general craft of writing code ('I love programming'). Countable when referring to a specific schedule of television shows or event lineups ('The network has several different primetime programmings across its channels').

Ý nghĩa

Danh từlập trình

Quá trình viết các chương trình máy tính; hoạt động thiết kế và viết mã cho phần mềm

"She is studying object-oriented programming at university."

Cô ấy đang học lập trình hướng đối tượng tại trường đại học.

Ngoại động từlập trình

Cung cấp cho máy tính hoặc máy móc các hướng dẫn được mã hóa để thực hiện một tác vụ một cách tự động

"The engineer is programming the robot to weld car doors."

Kỹ sư đang lập trình cho robot để hàn cửa xe ô tô.

Nội động từviết mã

Tham gia vào hoạt động viết mã để phát triển phần mềm

"He spent the entire weekend programming a new game engine."

Anh ấy đã dành toàn bộ cuối tuần để lập trình một công cụ phát triển game mới.

Danh từlập lịch chương trình

Việc sắp xếp hoặc lên lịch cho các sự kiện, buổi phát sóng hoặc buổi biểu diễn

"The network is revising its primetime programming for the fall season."

Nhà đài đang điều chỉnh lại lịch phát sóng giờ vàng cho mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error