D
Dicread
HomeDictionaryRreference

reference

sự đề cập / người tham chiếu / tài liệu tham khảo / trích dẫn

/ˈɹɛf.(ə)ɹəns/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: referencesQuá khứ: referencedPhân từ 2: referencedV-ing: referencingSo sánh hơn: more referencingSo sánh nhất: most referencing

reference là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "tham kho", trong khi thc tế mi trường hp li mang mt hàm ý riêng bit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt hành động, reference (hoc động trefer to) thường mang nghĩa là sự đề cp hoc trích dn. Điu này không chỉ đơn thun là nhìn vào mt tài liu, mà là hành động gi tên, nhc đến mt đối tượng hoc mt skin cthể để làm căn ccho lp lun. Ví dụ, khi bn viết mt bài lun và trích dn mt ngun tin, đó là reference.

Trong môi trường tuyn dng và chuyên nghip, reference mang mt nghĩa hoàn toàn khác: đó là "người tham chiếu". Đây là người có thxác nhn năng lc và phm cht cang viên. Vic nhm ln gia "tài liu tham kho" và "người tham chiếu" trong bi cnh xin vic là mt li phbiến.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ reference vi referral. Trong khi reference là sxác nhn vnăng lc (thường là sau khi đã np đơn), thì referral li là hành động gii thiu mt ai đó cho mt vtrí công vic (thường là trước khi np đơn) để tăng cơ hi được tuyn dng.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia reference và citation. Mc dù chai đều có thdch là "trích dn", nhưng citation thường mang tính kthut và trang trng hơn, dùng để chchính xác vtrí ngun trong các văn bn hc thut, trong khi reference có phm vi rng hơn, bao gm cvic nhc đến điu gì đó mt cách thoáng qua trong giao tiếp hàng ngày.

Sai: I need a reference book for my job application. (Tôi cn mt cun sách tham kho cho đơn xin vic ca mình - Sai ngcnh vì đơn xin vic cn người tham chiếu).
✅ Đúng: I need a professional reference for my job application. (Tôi cn mt người tham chiếu chuyên môn cho đơn xin vic ca mình).

Đặc đim ngpháp

reference va là danh từ đếm được va là danh tkhông đếm được tùy theo nghĩa. Khi nói về "người tham chiếu" hoc "tài liu tham kho" cthể, nó là danh từ đếm được (ví dụ: two references). Khi nói vhành động đề cp chung chung, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc đi kèm vi các mo txác định.

Countable when referring to a specific person providing a job recommendation or a particular mention of something ('He made three references to the law'). Uncountable when referring to the general act of consultation or the quality of being used for information ('The book is for reference only').

Ý nghĩa

Danh từsự đề cập

Hành động nhắc đến hoặc ám chỉ điều gì đó

He made a brief reference to his previous experience in the interview.

Anh ấy đã đề cập ngắn gọn về kinh nghiệm trước đây của mình trong buổi phỏng vấn.

Danh từngười tham chiếu

Một người có thể cung cấp thư giới thiệu hoặc xác nhận năng lực cho người đang xin việc

My former professor agreed to act as a professional reference for me.

Giáo sư cũ của tôi đã đồng ý làm người tham chiếu chuyên môn cho tôi.

Danh từtài liệu tham khảo

Một nguồn thông tin được sử dụng để tìm kiếm sự thật hoặc dữ liệu

The library contains many useful reference books on ancient history.

Thư viện chứa nhiều sách tham khảo hữu ích về lịch sử cổ đại.

Ngoại động từtrích dẫn

Nhắc đến hoặc ám chỉ điều gì đó trong một văn bản hoặc bài phát biểu

The author references several scholarly articles in the first chapter.

Tác giả trích dẫn một vài bài báo học thuật trong chương đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error