D
Dicread
HomeDictionarySsupplier

supplier

nhà cung cấp
Danh từ
Số nhiều: suppliers

supplier thường được dùng để chcác đối tác trong chui cungng, mang sc thái thương mi và chuyên nghip. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô và loi hình hàng hóa mà tnày có thể được dch linh hot để phù hp vi ngcnh. Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vcác doanh nghip cung cp nguyên liu, linh kin hoc hàng hóa cho mt công ty khác để sn xut hoc bán li, supplier được dch là "nhà cung cp". Đây là mi quan hệ B2B (doanh nghip vi doanh nghip). Ví dụ: a reliable parts supplier (mt nhà cung cp phtùng đáng tin cy). Ngược li, khi đề cp đến các tchc cung cp dch vthiết yếu cho công chúng hoc hgia đình như đin, nước, gas, supplier thường được dch là "đơn vcung cp" hoc "nhà cung cp dch vụ". Ví dụ: energy supplier (đơn vcung cp năng lượng). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit supplier vi provider. Trong khi supplier thiên vcung cp các sn phm vt cht, hu hình (hàng hóa, nguyên liu), thì provider thường được dùng cho các dch vvô hình hoc gii pháp. Ví dụ, chúng ta nói internet service provider (nhà cung cp dch vinternet) thay vì dùng supplier trong trường hp này. electricity supplier (có thdùng nhưng ít phbiến hơn trong văn phong hành chính Vit Nam so vi "đơn vcung cp đin") healthcare provider (nhà cung cp dch vy tế - không dùng supplier vì y tế là mt loi hình dch vchăm sóc) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các hp đồng thương mi, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động tkhi chuyn sang snhiu (suppliers).

Ý nghĩa

Danh từnhà cung cấp

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho một thực thể khác

"The company is looking for a new supplier of raw materials."

Công ty đang tìm kiếm một nhà cung cấp nguyên liệu thô mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error