D
Dicread
HomeDictionaryPprocurement

procurement

sự thu mua / việc đạt được
Danh từ
Số nhiều: procurements

procurement thường được sdng trong bi cnh chuyên nghip, đặc bit là trong qun trkinh doanh và qun lý công. Nó không đơn thun là vic mua sm thông thường mà là mt quy trình chiến lược bao gm lp kế hoch, la chn nhà cung cp, thương lượng giá cvà qun lý hp đồng để đảm bo hiu quchi phí và cht lượng. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit rõ procurement vi purchasing. Trong khi purchasing chtp trung vào hành động giao dch mua hàng (trtin để ly hàng), thì procurement bao hàm mt chu trình rng hơn, tkhâu xác định nhu cu cho đến khi hàng hóa được đưa vào sdng. purchasing: Tp trung vào giao dch ngn hn (ví dụ: mua văn phòng phm hàng tháng). procurement: Tp trung vào chiến lược dài hn (ví dụ: thiết lp quan hệ đối tác vi nhà cung cp nguyên liu thô cho cnăm). Lưu ý vngcnh đặc bit Trong lĩnh vc pháp lut, procurement có mt nghĩa hoàn toàn khác và mang tính tiêu cc, đó là hành vi môi gii hoc chiêu mngười khác cho mc đích bt hp pháp, đin hình là mi dâm. Khi gp tnày trong các văn bn pháp lý hoc tin tc hình sự, hãy cn thn để không nhm ln vi nghĩa thu mua hàng hóa. Ví dụ đúng trong kinh doanh: strategic procurement (thu mua chiến lược). Ví dụ đúng trong pháp lut: procurement of a minor (môi gii mi dâm trvthành niên). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các hot động thu mua cthtrong các dự án khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự thu mua

Hành động thu thập hàng hóa, dịch vụ hoặc vật tư, thường dành cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức chính phủ thông qua một quy trình chính thức

"The company has a dedicated department for the procurement of raw materials."

Công ty có một bộ phận chuyên trách cho việc thu mua nguyên liệu thô.

Danh từviệc đạt được

Quá trình đạt được một điều gì đó, đặc biệt là khi cần nhiều nỗ lực hoặc gặp khó khăn

"The procurement of a visa for the trip took several weeks of paperwork."

Việc xin thị thực cho chuyến đi đã mất vài tuần làm thủ tục giấy tờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error