D
Dicread
HomeDictionaryBbeginning

beginning

phần đầu / điểm bắt đầu / ban đầu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beginningsQuá khứ: beganPhân từ 2: begunV-ing: beginning

Tnày mang theo cm giác vskvng và tim năng, đánh du schuyn đổi ttrng thái không tn ti hoc tĩnh lng sang mt quá trình tiến trin tích cc. Trong khi start thường chmt thi đim chính xác và tc thi, thì beginning thường gi ý vmt khong thi gian rng hơn hoc mt giai đon khi đầu mang tính khái nim.

Xét vmt tshoc cm xúc, tnày thường ngụ ý mt skhi đầu mi hoc mt trang giy trng. Tnày thường được sdng trong các ngcnh trang trng để mô tngun gc ca mt phong trào hoc phn mở đầu ca mt tác phm văn hc, khơi gi stò mò vnhng điu sdin ra tiếp theo.

Countable when referring to a specific starting point or a fresh start in life. Uncountable when referring to the general concept of the origin of the universe.

Ý nghĩa

Danh từphần đầu

Phần đầu tiên hoặc giai đoạn sớm nhất của một điều gì đó

the beginning of the movie

phần đầu của bộ phim

Danh từđiểm bắt đầu

Thời điểm hoặc vị trí mà một điều gì đó khởi đầu

the beginning of the street

điểm bắt đầu của con phố

Tính từban đầu

Tồn tại hoặc xảy ra vào lúc khởi đầu của một quá trình

the beginning stages of the project

những giai đoạn ban đầu của dự án

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error