D
Dicread
HomeDictionaryBbeginning

beginning

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beginningsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang theo cm giác vskvng và nhng tim năng sp mra. Nó đánh du schuyn đổi ttrng thái không tn ti hoc tĩnh lng sang mt quá trình tiến trin tích cc. Trong khi start thường chmt thi đim chính xác và tc thi, thì beginning thường gi ý vmt khong thi gian rng hơn hoc mt giai đon khi đầu mang tính khái nim. Xét vmt cm xúc hoc trong kchuyn, tnày thường ngụ ý vmt khi đầu mi hoc mt trang giy trng sch sẽ. Nó thường được dùng trong các ngcnh trang trng để mô tngun gc ca mt phong trào hoc chương mở đầu ca mt tác phm văn hc, khơi gi stò mò vnhng điu sdin ra tiếp theo.

Có thể đếm được khi đề cập đến một điểm khởi đầu cụ thể hoặc một khởi đầu mới trong cuộc đời. Không đếm được khi nói về khái niệm chung về nguồn gốc của vũ trụ.

Ý nghĩa

Danh từphần đầu, lúc bắt đầu
[something]

Phần đầu tiên hoặc giai đoạn sớm nhất của một điều gì đó

"the beginning of the movie"

phần đầu của bộ phim

Danh từđiểm bắt đầu
[something]

Thời điểm hoặc vị trí không gian nơi một điều gì đó khởi đầu

"the beginning of the street"

điểm bắt đầu của con phố

Tính từban đầu
[something]

tồn tại hoặc xảy ra tại thời điểm bắt đầu của một quá trình

"the beginning stages of the project"

những giai đoạn ban đầu của dự án

Last Updated: May 27, 2026Report an Error