D
Dicread
HomeDictionaryEexport

export

xuất khẩu / xuất dữ liệu / hàng xuất khẩu / việc xuất khẩu
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: exportedPhân từ 2: exportedV-ing: exporting

export mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc lĩnh vc kinh tế và mt thuc lĩnh vc công nghthông tin. Trong kinh tế, tnày mô tvic vn chuyn hàng hóa hoc dch vra khi biên gii quc gia để bán, nhn mnh vào hot động thương mi quc tế. Trong công nghệ, nó mô tquá trình chuyn đổi dliu từ định dng ca mt phn mm sang mt định dng chun khác để có thsdngnơi khác. Phân bit ngcnh sdng Trong kinh tế, export thường đối lp vi import (nhp khu). Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thchhành động xut khu hoc chính nhng mt hàng được xut đi. Ví dụ: The country's main export is rice (Mt hàng xut khu chính ca quc gia này là go). Trong tin hc, export là thao tác trích xut dliu. Người hc cn phân bit rõ vi save (lưu). Trong khi save lưu tp trong định dng gc ca phn mm để chnh sa sau này, export to ra mt phiên bn tp mi vi định dng tương thích rng rãi hơn (như chuyn ttp thiết kế sang PDF hoc JPG). Lưu ý vtloi Tnày va là động tva là danh từ. Khi dùng làm động từ, nó đi trc tiếp vi tân ngữ (ví dụ: export goods). Khi dùng làm danh từ, nó có thlà danh từ đếm được (chmt hàng xut khu) hoc danh tkhông đếm được (chhot động xut khu).

Ý nghĩa

Ngoại động từxuất khẩu
[~ something][~ something to somewhere]

Gửi hàng hóa hoặc dịch vụ sang một quốc gia khác để bán

"The company exports high-quality electronics to European markets."

Công ty xuất khẩu các thiết bị điện tử chất lượng cao sang thị trường châu Âu.

Ngoại động từxuất dữ liệu
[~ something from something]

Chuyển dữ liệu hoặc một tệp từ một ứng dụng phần mềm hoặc hệ thống sang một định dạng mà ứng dụng khác có thể sử dụng

"You can export the contact list from the database as a CSV file."

Bạn có thể xuất danh sách liên lạc từ cơ sở dữ liệu dưới dạng tệp CSV.

Danh từhàng xuất khẩu

Một sản phẩm hoặc dịch vụ được bán cho một quốc gia khác

"Oil is the primary export of many Gulf nations."

Dầu mỏ là mặt hàng xuất khẩu chính của nhiều quốc gia vùng Vịnh.

Danh từviệc xuất khẩu

Hành động hoặc quá trình gửi hàng hóa sang một quốc gia khác để bán

"The government is implementing new policies to increase exports."

Chính phủ đang triển khai các chính sách mới để tăng cường xuất khẩu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error