D
Dicread
HomeDictionaryWweighty

weighty

nặng nề / quan trọng
Tính từ
So sánh hơn: weightierSo sánh nhất: weightiest

weighty không chỉ đơn thun mô tkhi lượng vt lý mà thường được dùng để nhn mnh tm quan trng hoc mc độ nghiêm trng ca mt vn đề. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng sc thái biu cm. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vvt cht, weighty tương đương vi heavy nhưng thường gi cm giác vmt vt gì đó cng knh, gây khó khăn khi di chuyn hoc cm nm. Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca weighty nmnghĩa bóng. Nó được dùng để mô tnhng điu có scnh hưởng ln, đòi hi ssuy nghĩ thu đáo hoc mang tính quyết định. Khi nói vmt vn đề hoc quyết định: weighty mang nghĩa là quan trng, htrng hoc nghiêm trng. Ví dụ: a weighty decision (mt quyết định htrng). Khi nói vvăn bn hoc sách vở: weighty không chchỉ độ dày vt lý mà còn ám chni dung sâu sc, hàn lâm hoc phc tp. Ví dụ: a weighty tome (mt cun sách dày cp và uyên bác). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit weighty vi heavy. Trong khi heavy là tphbiến nht để chcân nng, weighty mang sc thái trang trng hơn và thiên vtính cht "có sc nng" vmt giá trhoc tmnh hưởng. heavy rain: mưa nng ht (không dùng weighty rain). heavy traffic: giao thông đông đúc (không dùng weighty traffic). a weighty argument: mt lp lun có sc thuyết phc caoanh thép (ở đây heavy skhông tnhiên). Lưu ý vngpháp weighty là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hoc nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày mà thường được thay thế bng các tnhư more important hoc heavier tùy theo nghĩa mun truyn đạt.

Ý nghĩa

Tính từnặng nề

Có trọng lượng vật lý lớn hoặc khối lượng lớn

"The athlete struggled to lift the weighty barbell."

Vận động viên đã vật lộn để nâng thanh tạ nặng nề.

Tính từquan trọng

Có tầm quan trọng, mức độ nghiêm trọng hoặc sức ảnh hưởng lớn

"The committee spent hours discussing a weighty issue regarding national security."

Ủy ban đã dành nhiều giờ để thảo luận về một vấn đề quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error