D
Dicread
HomeDictionaryCconscientiousness

conscientiousness

sự tận tâm / lương tâm
Danh từ

conscientiousness mô tmt đặc đim tính cách bn vng, thhin skết hp gia tính klut, scn trng và ý thc trách nhim cao. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là stn tâm trong công vic (tp trung vào hiu sut và sklưỡng), hai là lương tâm trong đạo đức (tp trung vào vic làm điu đúng đắn theo chun mc).

Ý nghĩa

Danh từsự tận tâm

Phẩm chất cẩn thận, kỹ lưỡng và siêng năng trong việc thực hiện các nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ của một người

Her conscientiousness ensured that every detail of the project was double-checked for accuracy.

Sự tận tâm của cô ấy đảm bảo rằng mọi chi tiết của dự án đều được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác.

Danh từlương tâm

Đặc điểm bị chi phối bởi hoặc tuân theo một ý thức nghiêm ngặt về đúng và sai trong nội tâm

The judge was respected for his unwavering conscientiousness and commitment to legal ethics.

Vị thẩm phán được tôn trọng vì lương tâm kiên định và sự cam kết đối với đạo đức pháp luật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error