D
Dicread
HomeDictionarySsolemn

solemn

trang nghiêm、long trọng、nghiêm nghị
Tính từ

Tsolemn mang mt sc nng ca strm mc và tĩnh lng. Nó mô tmt trng thái mà ở đó, vic cười đùa sbcoi là không phù hp hoc thiếu tôn trng, thường gi lên mt bu không khí tôn kính hoc tang thương. Điu này nhn mnh vào trng thái nghiêm túc tni tâm hơn là chỉ đơn thun là vic không mm cười. Tuy tương đồng vi serious, nhưng solemn hàm ý mt tính cht nghi lhoc chính thc. Mt người có thnghiêm túc (serious) trong công vic, nhưng mt tang lli mang tính trang nghiêm (solemn) vì nó tuân theo mt khuôn mu văn hóa vni đau chung và stôn nghiêm. Tnày cho thy mt quyết định có ý thc nhm tôn vinh tm quan trng ca mt khonh khc.

Ý nghĩa

Tính từtrang nghiêm
[someone][something]

Đặc trưng bởi sự chân thành sâu sắc, không có sự hài hước hay hời hợt

"The judges delivered the verdict with a solemn expression."

Các vị thẩm phán đã tuyên án với vẻ mặt trang nghiêm.

Tính từlong trọng
[something]

Mang tính hình thức và uy nghiêm, thường gắn liền với các nghi lễ tôn giáo hoặc pháp lý

"The couple exchanged solemn vows during the wedding."

Cặp đôi đã trao nhau những lời thề nguyện long trọng trong lễ cưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error