D
Dicread
HomeDictionarySsolemn

solemn

trang nghiêm / long trọng
Tính từ

solemn mô tmt trng thái nghiêm túc, chân thành và thiếu vng svui vhay hi ht. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là biu cm khuôn mt hoc thái độ ca mt cá nhân khi đối mt vi điu gì đó quan trng, bun ru; hai là tính cht ca mt skin, nghi lmang tính chính thc và tôn nghiêm.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit solemn vi serious. Trong khi serious đơn thun là nghiêm túc (có thlà nghiêm túc trong công vic hoc mt tình hung nguy him), thì solemn mang sc thái trang trng và nng nhơn, thường gn lin vi cm xúc sâu sc hoc các quy tc nghi lễ. Ví dụ, mt cuc hp kinh doanh có thlà serious, nhưng mt ltang hoc ltuyên thslà solemn.

serious: Nghiêm túc, không đùa gin (ví dụ: a serious discussion - mt cuc tho lun nghiêm túc).
solemn: Trang nghiêm, long trng, mang tính nghi lễ (ví dụ: a solemn vow - mt li thlong trng).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dùng để mô tcon người, solemn gi lên hìnhnh mt người không cười, thhin stôn kính hoc ni bun sâu sc. Khi dùng cho svt hoc skin, nó nhn mnh vào tính chính thc và stôn nghiêm tuyt đối.

Đúng: The judge spoke in a solemn tone (Vthm phán nói bng ging trang nghiêm).
Sai: Sdng solemn cho nhng tình hung chỉ đơn thun là khó khăn hoc phc tp mà không có yếu ttôn nghiêm hay cm xúc sâu sc.

Ý nghĩa

Tính từtrang nghiêm

Đặc trưng bởi sự chân thành sâu sắc, không có sự hài hước hay hời hợt

The judges delivered the verdict with a solemn expression.

Các vị giám khảo đã tuyên án với vẻ mặt trang nghiêm.

Tính từlong trọng

Chính thức và tôn nghiêm, thường gắn liền với một nghi lễ tôn giáo hoặc pháp lý

The couple exchanged solemn vows during the wedding.

Cặp đôi đã trao nhau những lời thề nguyện long trọng trong lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error