D
Dicread
HomeDictionaryLlevity

levity

sự cợt nhả
Danh từ

levity mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là vmt tâm lý, cm xúc và hai là vmt vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia shài hước tích cc và sct nhthiếu tôn trng.

Ý nghĩa

Danh từsự cợt nhả

Đặc điểm của việc đối xử với một vấn đề nghiêm trọng mà thiếu đi sự tôn trọng hoặc sự nghiêm túc phù hợp

"His jokes during the funeral were seen as a display of inappropriate levity."

Những lời nói đùa của anh ta trong đám tang bị coi là một sự cợt nhả không phù hợp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error