D
Dicread
HomeDictionaryCcriticality

criticality

tính then chốt / trạng thái tới hạn
Danh từ

criticality là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng và qun trị, nó thường được hiu là mc độ quan trng hoc tính then cht ca mt yếu tnào đó. Khi mt svic có criticality cao, điu đó có nghĩa là nếu yếu tố đó tht bi hoc bbqua, toàn bhthng hoc dự án sgp ri ro nghiêm trng. Điu này khác vi importance (squan trng) thông thường; criticality nhn mnh vào hqumang tính quyết định, thường gn lin vi ri ro và ssng còn.

Ví dụ, trong phân tích ri ro, người ta đánh giá criticality ca mt linh kin để quyết định mc độ ưu tiên bo trì. Nếu mt linh kin có criticality cao, vic nó hng hóc sdn đến ngng hot động toàn bdây chuyn.

Skhác bit trong ngcnh kthut

Trong lĩnh vc vt lý ht nhân, criticality không mang nghĩa là "quan trng" mà được dch là "trng thái ti hn". Đây là mt thut ngchuyên môn mô ttrng thái mà mt phnng dây chuyn ht nhân có thtduy trì. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa thông dng (tính then cht) và nghĩa kthut (trng thái ti hn) khi đọc các tài liu khoa hc.

Nghĩa thông dng: The criticality of the timing (Tính then cht ca thi đim).
Nghĩa kthut: Achieving criticality in the reactor (Đạt đến trng thái ti hn trong lò phnng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln criticality vi crisis (cuc khng hong). Trong khi crisis chmt tình hung khn cp, ti tệ đang xy ra, thì criticality mô tả đặc tính hoc mc độ quan trng ca mt yếu tdn đến tình hung đó. Ngoài ra, so vi urgency (skhn cp - nhn mnh vào thi gian), criticality nhn mnh vào tác động và hquả.

Sai: The crisis of this component is high (Khi mun nói linh kin này rt quan trng).
✅ Đúng: The criticality of this component is high (Tính then cht ca linh kin nàymc cao).

Vmt ngpháp, criticality là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng vi các tính tnhư high, low, hoc extreme để chmc độ.

Ý nghĩa

Danh từtính then chốt

Đặc điểm hoặc trạng thái cực kỳ quan trọng, thiết yếu hoặc mang tính quyết định đối với sự thành công hay thất bại của một điều gì đó

The project manager emphasized the criticality of the deadline to the stakeholders.

Quản lý dự án đã nhấn mạnh tính then chốt của thời hạn đối với các bên liên quan.

Danh từtrạng thái tới hạn

Trạng thái của một lò phản ứng hạt nhân hoặc vật liệu phân hạch mà trong đó phản ứng dây chuyền hạt nhân tự duy trì

The engineers monitored the fuel mass to ensure the system reached criticality safely.

Các kỹ sư đã theo dõi khối lượng nhiên liệu để đảm bảo hệ thống đạt đến trạng thái tới hạn một cách an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error