D
Dicread
HomeDictionarySsomber

somber

u sầu / u tối
Tính từ
So sánh hơn: sombererSo sánh nhất: somberest

somber mang sc thái trm bun, u ti, thường được dùng để mô tckhông gian vt lý ln trng thái cm xúc. Đim đặc trưng ca tnày là skết hp gia vnghiêm trang và ni bun, không đơn thun là sbun bã thông thường mà còn gi lên cm giác nng nề, tĩnh lng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi mô tmàu sc hoc ánh sáng, somber chnhng tông màu ti, xn hoc thiếu sc sng, to ra mt bu không khí u ám. Ví dụ, mt căn phòng vi nhng bc tường màu xám đậm sẽ được gi là somber. Khi mô ttâm trng hoc bu không khí, tnày nhn mnh su su, trang nghiêm và thiếu vng nim vui. Nó thường xut hin trong các ngcnh như tang lễ, nhng cuc hp khn cp vvn đề nghiêm trng hoc khi mt người đang chìm trong suy tư bun bã. Để phân bit vi các ttương tự: sad chni bun nói chung, mang tính cá nhân và phbiến hơn. gloomy thường gi cm giác bi quan, tuyt vng hoc mô tthi tiết âm u, trong khi somber thiên vstrm mc và nghiêm nghị. solemn nhn mnh vào strang trng, chính thc (như mt nghi lễ), còn somber nhn mnh vào tông màu ti và ni bun đi kèm. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln somber vi nhng tchstăm ti thun túy vvt lý như dark. somber luôn mang theo mt giá trcm xúc hoc mt thái độ nghiêm túc. Đúng: a somber expression (mt vmt nghiêm nghị/u su). Sai: a somber room nếu căn phòng đó chỉ đơn gin là không có đèn (trong trường hp này hãy dùng dark)."

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Cảm thấy hoặc thể hiện một tâm trạng buồn bã sâu sắc, nghiêm trọng hoặc u ám

"The atmosphere at the funeral was quiet and somber."

Bầu không khí tại đám tang thật tĩnh lặng và u sầu.

Tính từu tối

Tối, xỉn màu hoặc thiếu độ sáng và màu sắc rực rỡ

"The room was decorated in somber tones of grey and brown."

Căn phòng được trang trí bằng những tông màu u tối của xám và nâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error