D
Dicread
HomeDictionaryEearnest

earnest

chân thành
Tính từ

earnest mô tmt trng thái tâm lý nghiêm túc, thhin stn tâm và nim tin mãnh lit vào điu mình đang làm hoc nói. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tính nghiêm túc và schân thành, không hcó du hiu ca sự đùa ct hay hi ht. Khi mt người được mô tlà earnest, hkhông chỉ đơn thun là làm vic chăm chmà còn đặt ctrái tim và schính trc vào hành động đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln earnest vi serious. Mc dù chai đều có thdch là "nghiêm túc", nhưng sc thái biu cm rt khác nhau:

serious: Mang nghĩa rng hơn, có thchmt tình hung nguy cp (ví dụ: mt căn bnh nghiêm trng) hoc mt tính cách ít nói, không hay cười. serious tp trung vào mc độ quan trng hoc sthiếu vui vẻ.
earnest: Tp trung vào snhit huyết và lòng chân thành. Mt người earnest có thvn vui vẻ, nhưng hcc knghiêm túc và tn tâm vi mc tiêu ca mình.

Ví dụ: Mt li xin li serious có thchlà stha nhn sai lm mt cách trnh trng, nhưng mt li xin li earnest là li xin li xut phát tshi hn sâu sc và chân thành.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong mt sngcnh, searnest quá mc có thbcoi là thiếu tnhiên hoc quá cng nhc. Tuy nhiên, trong các văn bn trang trng hoc khi nói vnlc ci thin bn thân, đây là mt tmang nghĩa tích cc.

Đúng: an earnest attempt (mt nlc chân thành)
Đúng: an earnest plea (mt li khn cu tha thiết)

Vmt ngpháp, earnest chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Cn lưu ý phân bit vi danh tearnest (tin đặt cc) trong các cm tchoc pháp lý như in earnest (mt cách nghiêm túc/thc sbt đầu), mc dù cách dùng này ít phbiến hơn trong giao tiếp hin đại.

Ý nghĩa

Tính từchân thành

Kết quả từ hoặc thể hiện niềm tin mãnh liệt và chân thành

He made an earnest attempt to apologize for his mistake.

Anh ấy đã nỗ lực chân thành để xin lỗi về sai lầm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error