D
Dicread
HomeDictionaryFfrivolity

frivolity

sự phù phiếm / sự hời hợt
Danh từ
Số nhiều: frivolities

frivolity mô ttrng thái thiếu nghiêm túc, thường gn lin vi nhng hành vi hoc suy nghĩ hi ht, ngngn nhưng mang tính cht gii trí. Tnày không hn luôn mang nghĩa tiêu cc; tùy vào ngcnh, nó có thchsvui vẻ, vô tư trong nhng tình hung thoi mái, hoc chsphù phiếm, thiếu chín chn trong nhng tình hung đòi hi snghiêm túc. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi triviality, người hc cn lưu ý skhác bit quan trng: frivolity tp trung vào thái độ và hành vi ca con người (shi ht, ham vui), trong khi triviality tp trung vào bn cht ca svt, svic (stm thường, không quan trng). Ví dụ, mt cuc trò chuyn có thể đầy frivolity (vui vhi ht) nhưng ni dung ca nó li là mt trivialityiu tm thường). frivolity: Nhn mnh vào tính cách hoc hành động thiếu nghiêm túc. Ví dụ: The frivolity of the party (Snáo nhit hi ht ca ba tic). triviality: Nhn mnh vào giá trthp hoc skhông đáng kể. Ví dụ: The triviality of the dispute (Stm thường ca cuc tranh chp). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào tình hung mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu dùng trong bi cnh phê phán sthiếu trách nhim, hãy dch là "sphù phiếm" hoc "snông cn". Nếu dùng trong bi cnh mô tsvui tươi, nhnhàng, hãy dch là "shi ht" hoc "svui vvô tư". Không nên dùng frivolity để mô tmt li sai nhỏ (trong trường hp này hãy dùng trivial error). Sdng frivolity khi mun nói vmt người không chu nghiêm túc trong công vic hoc cuc sng.

Ý nghĩa

Danh từsự phù phiếm

Sự thiếu nghiêm túc; trạng thái vui vẻ hời hợt hoặc ngớ ngẩn

"The meeting was interrupted by a moment of sheer frivolity."

Cuộc họp đã bị gián đoạn bởi một khoảnh khắc phù phiếm thuần túy.

Danh từsự hời hợt

Hành vi hoặc một hoạt động không có mục đích hoặc giá trị nghiêm túc

"The court criticized the lawyer for the frivolity of the lawsuit."

Tòa án đã chỉ trích luật sư vì sự hời hợt của vụ kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error