D
Dicread
HomeDictionarySsobriety

sobriety

sự tỉnh táo / sự nghiêm túc / sự giản dị
Danh từ

sobriety mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttrng thái sinh lý cho đến phm cht đạo đức và phong cách thm mỹ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày nói vvic cai nghin và khi nào nói vschng mc trong cuc sng.

Ý nghĩa

Danh từsự tỉnh táo

Trạng thái tỉnh táo và không bị say do rượu hoặc ma túy

"He has maintained his sobriety for five years."

Anh ấy đã duy trì sự tỉnh táo trong suốt năm năm.

Danh từsự nghiêm túc

Phẩm chất nghiêm túc, sáng suốt và trang trọng trong cách hành xử hoặc thái độ

"The sobriety of the occasion demanded a formal dress code."

Sự nghiêm túc của buổi lễ yêu cầu một quy định về trang phục trang trọng.

Danh từsự giản dị

Phẩm chất đơn giản, không phô trương, hoặc thiếu sự rực rỡ và trang trí

"The interior designer chose a palette of grey and beige to ensure a sense of sobriety in the room."

Nhà thiết kế nội thất đã chọn bảng màu xám và be để đảm bảo cảm giác giản dị trong căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error