D
Dicread
HomeDictionaryUurgent

urgent

khẩn cấp / khẩn thiết
Tính từ
So sánh hơn: more urgentSo sánh nhất: most urgent

urgent được sdng để mô tnhng tình hung hoc yêu cu đòi hi schú ý và hành động ngay lp tc. Đim mu cht ca tnày là yếu tthi gian; nếu không xlý ngay, hu qutiêu cc sxy ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khn cp" (mang tính cp bách vthi gian) hoc "khn thiết" (mang tính cm xúc, cu khn). Skhác bit vsc thái Khi nói vmt svic, urgent nhn mnh vào tính cp thiết ca thi đim. Ví dụ, mt cuc gi urgent call là cuc gi cn được trli ngay. Ngược li, khi mô tmt li nói hoc thái độ, urgent li gi lên smãnh lit, lo âu hoc tuyt vng. Mt li cu xin urgent plea không chlà nhanh chóng mà còn cha đựng skhn thiết, tha thiết. Cn phân bit urgent vi important. Mt vic có thlà important (quan trng) nhưng không nht thiết phi urgent (khn cp). Ví dụ, vic lp kế hoch hưu trí là quan trng nhưng không khn cp, trong khi vic dp mt đám cháy là cquan trng ln khn cp. Lưu ý vcách dùng Sdng khi mun nhn mnh áp lc thi gian: urgent matter (vn đề khn cp), urgent need (nhu cu cp bách). Sdng khi mô tcm xúc mãnh lit trong giao tiếp: urgent tone (ging điu khn thiết). Tránh nhm ln vi các tchsnguy him đơn thun; urgent tp trung vào hành động cn thc hin ngay lp tc hơn là mc độ ri ro ca svic.

Ý nghĩa

Tính từkhẩn cấp

Yêu cầu hành động hoặc sự chú ý ngay lập tức để tránh một kết quả tiêu cực

"The patient is in critical condition and needs urgent medical care."

Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch và cần được chăm sóc y tế khẩn cấp.

Tính từkhẩn thiết

Được đặc trưng bởi cảm giác mãnh liệt, nghiêm túc hoặc tuyệt vọng trong giao tiếp

"She spoke in an urgent whisper to avoid being overheard by the guards."

Cô ấy nói bằng một lời thì thầm khẩn thiết, cầu xin anh đừng rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error