D
Dicread
HomeDictionaryGgrave

grave

mộ、nghiêm trọng、nguy kịch
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: graves

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln, gi lên cm giác vskết thúc, stĩnh lng và mt stnh táo sâu sc. Khi dùng để mô tphong thái ca mt người, nó cho thy sthiếu ht nim vui hay snhnhàng, thường là vì họ đang suy ngm vmt bi kch hoc mt quyết định mang tính then cht. Cách dùng này trang trng và mang đim báo hơn nhiu so vi vic chnói ai đó nghiêm túc. Trong các tình hung thc tế, thut ngnày báo hiu mt môi trường đầy ri ro, nơi sai sót dù là nhnht cũng không được phép xy ra. Trong khi mt tình hung có thchlà nghiêm trng, thì mt tình hung grave ngụ ý rng hu quca stht bi slà thm khc hoc không thể đảo ngược, tương tnhư svĩnh vin ca mt ngôi mvt lý mà ttính tnày được bt ngun.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khu mộ vật lý trong nghĩa trang.

Ý nghĩa

Danh từmộ
[someone]

Hố đào dưới đất để chôn xác chết

"They placed fresh flowers on the grave."

Họ đã đặt những bông hoa tươi lên ngôi mộ.

Tính từnghiêm trọng, trầm tư
[something]

Có thái độ hoặc vẻ ngoài nghiêm túc, trang trọng

"The doctor had a grave expression on his face."

Vị bác sĩ có vẻ mặt rất nghiêm trọng.

Tính từnguy kịch, trầm trọng
[something]

Gây lo ngại; nghiêm trọng và nguy hiểm

"The patient is in grave danger."

Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error