D
Dicread
HomeDictionarySserious

serious

nghiêm trọng、nghiêm túc、chân thành
Tính từ

Tserious dao động gia mc độ trm trng vcm xúc và skht khe vtrí tuệ. Khi dùng để mô tmt người, nó gi lên mt tính cách không thích đùa ct hoc mt scam kết tuyt đối vi mc tiêu mà không để điu gì làm xao nhãng. Điu này to ra skhác bit gia vic u su (thường là mt trng thái tâm trng nht thi) và vic nghiêm túc (thường là mt đặc đim tính cách hoc mt trng thái định hướng mc tiêu). Trong bi cnh y tế hoc tình hung cthể, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đặc đim tính cách sang du hiu ca ri ro hoc mc độ nguy him. Lúc này, nó báo hiu mt ngưỡng ti hn mà ti đó nhng hu quca stht bi hoc sơ sut là rt ln, đưa tnày tphm vi hành vi sang phm vi khn cp và nguy him.

Ý nghĩa

Tính từnghiêm trọng, nghiêm túc
[someone][something]

Đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng hoặc gây lo ngại lớn; không đùa cợt hay vui chơi; chân thành và quyết tâm trong mục đích

"The doctor delivered some serious news about his health."

Bác sĩ đã thông báo một vài tin tức nghiêm trọng về sức khỏe của anh ấy.

Cụm từ kết hợp

serious injury

sai lầm nghiêm trọng

serious concern|serious conversation|He suffered a serious injury.

mối quan tâm nghiêm trọng|cuộc trò chuyện nghiêm túc|Anh ấy đã bị một chấn thương nghiêm trọng.

Thành ngữ & Tục ngữ

get serious

trở nên quyết tâm hoặc nghiêm túc

It is time to get serious about your studies.

Đã đến lúc bạn phải nghiêm túc với việc học của mình.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error