D
Dicread
HomeDictionaryBbedrock

bedrock

đá nền / nền tảng
Danh từ
Số nhiều: bedrocks

bedrock mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Trong địa cht, nó chlp đá cng, vng chc nm sâu dưới lòng đất, đóng vai trò là đim ta cho toàn bcác lp trm tích phía trên. Khi chuyn sang nghĩa bóng, bedrock mô tnhng giá trct lõi, nhng nguyên tc cơ bn nht mà từ đó mi thkhác được xây dng lên.

Ý nghĩa

Danh từđá nền

Lớp đá rắn nằm dưới các lớp trầm tích rời rạc như đất hoặc phù sa

"The drill finally hit bedrock after ten meters of drilling."

Giàn khoan đã xuyên qua lớp sét để chạm tới lớp đá nền.

Danh từnền tảng

Những nguyên tắc hoặc sự thật cơ bản mà một điều gì đó dựa vào

"Trust is the bedrock of any successful marriage."

Sự tin tưởng và lòng trung thực là nền tảng của bất kỳ cuộc hôn nhân thành công nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error