D
Dicread
HomeDictionaryBbedrock

bedrock

đá nền / nền tảng
Danh từ

bedrock mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Trong địa cht, nó chlp đá cng, vng chc nm sâu dưới lòng đất, đóng vai trò là đim ta cho toàn bcác lp trm tích phía trên. Khi chuyn sang nghĩa bóng, bedrock mô tnhng giá trct lõi, nhng nguyên tc cơ bn nht mà từ đó mi thkhác được xây dng lên.

Ý nghĩa

Danh từđá nền

Lớp đá rắn nằm dưới các lớp trầm tích rời rạc như đất hoặc phù sa

The drilling rig finally hit bedrock at fifty feet.

Giàn khoan cuối cùng đã chạm đến lớp đá nền ở độ sâu năm mươi feet.

Danh từnền tảng

Những nguyên tắc hoặc sự thật cơ bản mà một hệ thống, lý thuyết hoặc niềm tin dựa vào

Trust is the bedrock of any successful marriage.

Sự tin tưởng là nền tảng của bất kỳ cuộc hôn nhân thành công nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error