D
Dicread
HomeDictionaryRruby

ruby

hồng ngọc / đỏ hồng ngọc

[ˈɹuːbi]

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rubies

ruby trước hết được hiu là mt danh tchloi đá quý màu đỏ sm, biu tượng ca ssang trng, quyn lc và tình yêu mãnh lit. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hng ngc". Khi sdng, cn phân bit rõ gia vic dùng ruby như mt danh tchvt thể (viên đá) và dùng như mt tính tchmàu sc (màu đỏ hng ngc).

Sc thái màu sc và sphân bit

Khi mô tmàu sc, ruby không đơn thun là màu đỏ (red), mà là mt sc đỏ sâu, đậm và có độ rc rỡ đặc trưng. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln ruby vi crimson (đỏ thm/đỏ son) hoc scarlet (đỏ tươi). Trong khi scarlet thiên vtông cam và gi cm giác chói li, thì ruby mang li cm giác quý phái và trm mc hơn.

Ví dụ đúng: ruby lips (đôi môi đỏ hng ngc) gi lên vquyến rũ, sang trng.
Ví dụ đúng: ruby red wine (rượu vang đỏ hng ngc) mô tmàu sc đậm đặc và cao cp ca rượu.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, ruby còn xut hin trong các thut ngkthut, tiêu biu là ngôn nglp trình Ruby. Khi gp tnày trong ngcnh công nghthông tin, tuyt đối không dch là "hng ngc" mà phi ginguyên tên riêng ca ngôn nglp trình đó để tránh gây hiu lm cho người đọc.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchỉ đá quý, ruby là danh từ đếm được (ví dụ: a ruby, rubies). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là tính tchmàu sc đứng trước mt danh tkhác, nó không thay đổi hình thái theo snhiu.

Countable when referring to an individual gemstone ('She owns three rubies'). Uncountable when referring to the mineral material or the specific shade of red ('The ring is set in gold and ruby').

Ý nghĩa

Danh từhồng ngọc

Một loại đá quý có màu đỏ sẫm, là một biến thể của khoáng vật corundum

The crown was adorned with a massive, sparkling ruby.

Chiếc vương miện được trang trí bằng một viên hồng ngọc khổng lồ và lấp lánh.

Tính từđỏ hồng ngọc

Có màu đỏ sẫm giống như màu của đá hồng ngọc

She wore a stunning ruby necklace to the gala.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ màu đỏ hồng ngọc tuyệt đẹp đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error