D
Dicread
HomeDictionaryOobsidian

obsidian

đá obsidian / đen bóng
Danh từTính từ

Sc thái ý nghĩa và ứng dng obsidian trước hết là mt thut ngữ địa cht dùng để chmt loi thy tinh núi la tnhiên. Đặc đim ni bt nht ca nó là màu đen sâu, bmt bóng loáng và khnăng vra thành nhng cnh cc ksc bén. Vì vy, trong các ngcnh lch shoc kho cổ, tnày thường gn lin vi vic chế tác công cụ, vũ khí thi tin sử. Khi được sdng như mt tính từ, obsidian không chỉ đơn thun mô tmàu sc mà còn gi lên cm giác về độ cng, slnh lo và vngoài bóng by như gương. Nó thường được dùng trong văn chương để to ra hìnhnh tương phn mnh mhoc mô tnhng vt thcó vẻ đẹp bí ẩn, u ti. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit obsidian vi các tmô tmàu đen khác để sdng chính xác: black: Tphthông nht để chmàu đen, không mang sc thái vcht liu. ebony: Thường dùng để chmàu đen tuyn ca gmun, gi cm giác sang trng và đặc đặc. jet: Dùng để chmàu đen bóng (như đá jet), thường dùng trong cm tjet-black để mô tmàu tóc hoc trang phc. Trong khi jet nhn mnh vào độ đậm ca màu sc, obsidian nhn mnh vào đặc tính vt lý ca thy tinh: bóng, sc và cng. Ví dminh ha Đúng: The lake was a sheet of obsidian under the moonlight (Hnước như mt tm đá obsidian dưới ánh trăng) - nhn mnh vbóng loáng và màu đen. Sai: He wore an obsidian suit (Anhy mc mt bvest obsidian) - không tnhiên vì obsidian gi liên tưởng đến đá/thy tinh, không phù hp vi cht liu vi. Trong trường hp này, nên dùng black hoc jet-black."

Ý nghĩa

Danh từđá obsidian

Một loại thủy tinh núi lửa tự nhiên được hình thành khi dung nham nguội đi nhanh chóng với sự phát triển tinh thể tối thiểu

"The ancient Maya used obsidian to create sharp blades and mirrors."

Người Maya cổ đại đã sử dụng đá obsidian để tạo ra những lưỡi dao và gương sắc bén.

Tính từđen bóng

Có vẻ ngoài cứng, bóng loáng và đen sâu giống như thủy tinh núi lửa

"The night sky was an obsidian void, devoid of any visible stars."

Bầu trời đêm là một khoảng không đen bóng, không có một ngôi sao nào có thể nhìn thấy được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error