D
Dicread
HomeDictionaryIinfant

infant

trẻ sơ sinh / sơ khai
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: infants

Tinfant mang sc thái trang trng, khách quan hoc mang tính chuyên môn y khoa hơn so vi tbaby. Trong khi baby gi lên sự ấm áp, tình cm và sgn kết gia đình, thì infant li là thut ngữ được ưu tiên sdng trong các bi cnh y tế, pháp lý và nghiên cu phát trin. Khi được dùng như mt tính từ, ý nghĩa ca tnày chuyn tmô tsinh hc sang nghĩa bóng. Nó mô tmt điu gì đó mi hình thành, mong manh hoc chưa có cu trúcn định, thường ngụ ý rng đối tượng đó cn được bo vhoc cn phát trin thêm trước khi có thtvn hành hiu quả.

Ý nghĩa

Danh từtrẻ sơ sinh

Một đứa trẻ rất nhỏ hoặc em bé, thường là trẻ chưa biết đi hoặc biết nói

"The mother held her newborn infant close to her chest."

Người mẹ ôm chặt đứa con sơ sinh vào lòng.

Tính từsơ khai

Liên quan đến hoặc xảy ra trong thời thơ ấu; đang ở giai đoạn phát triển sớm nhất

"The company is still in its infant stages and has yet to make a profit."

Công ty vẫn còn đang trong giai đoạn sơ khai và chưa tạo ra lợi nhuận.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error