D
Dicread
HomeDictionarySswing

swing

đung đưa / vung / đu / đu đưa / thay đổi / xích đu / nhịp đưa / sự thay đổi / nhạc swing
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: swingsQuá khứ: swungPhân từ 2: swungV-ing: swinging

swing mô tmt chuyn động hình cung, di chuyn qua li hoc tbên này sang bên kia quanh mt đim cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào vt thvà ngcnh mà chúng ta dch là "đung đưa" (cho vt treo), "vung" (cho cánh tay, gy) hocu" (khi con người treo mình trên xà). Skhác bit chính nmlc tác động: swing thường hàm ý mt chuyn động có nhp điu hoc mt lc đẩy mnh mban đầu.

Sc thái nghĩa bóng và chuyn đổi trng thái

Khi không dùng cho chuyn động vt lý, swing din tsthay đổi đột ngt vcm xúc, ý kiến hoc tình thế. Điu này tương tnhư hìnhnh mt con lc dao động mnh tcc này sang cc kia.

Khi nói vtâm trng hoc ý kiến: dùng để chsự "dao động" hoc "thay đổi xoch" (ví dụ: mood swings - sthay đổi tâm trng tht thường).
Khi nói vtình hung: dùng để chvic "xoay chuyn" cc din mt cách bt ngờ (ví dụ: swing the result - xoay chuyn kết quả).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit swing vi shake hoc vibrate. Trong khi shake (rung/lc) và vibrate (rung) là nhng chuyn động ngn, nhanh và hn lon, thì swing luôn là mt chuyn động rng, mượt mà theo hình cung.

The tree is swinging in the wind (Sai nếu cây chrung nhcác cành nhỏ).
The branch is swinging in the wind (Đúng nếu ccành cây ln đung đưa qua li).

Vmt ngpháp, swing va là ni động từ (tthân vt đó đung đưa) va là ngoi động từ (tác động làm vt khác đung đưa hoc vung mt vt gì đó).

Ý nghĩa

Nội động từđung đưa
[~][~ back and forth]

Di chuyển qua lại hoặc từ bên này sang bên kia khi được treo tại một điểm

The pendulum began to swing slowly.

Con lắc bắt đầu đung đưa chậm rãi.

Ngoại động từvung
[~ something]

Di chuyển một vật gì đó qua lại hoặc từ bên này sang bên kia

He swung the bat with all his might.

Anh ấy vung cây gậy với tất cả sức bình sinh.

Nội động từđu
[~ from something]

Treo và di chuyển qua lại từ một điểm cố định

The child loved to swing from the monkey bars.

Đứa trẻ thích đu trên xà đơn.

Ngoại động từđu đưa
[~ someone/something from something]

Khiến ai đó hoặc vật gì đó treo và di chuyển qua lại từ một điểm cố định

She swung the baby in a hammock.

Cô ấy đu đưa đứa bé trong chiếc võng.

Nội động từthay đổi
[~ (between two states/opinions)]

Thay đổi đột ngột hoặc lặp đi lặp lại từ ý kiến, tâm trạng hoặc trạng thái này sang trạng thái khác

The voters tend to swing between the two major parties.

Các cử tri có xu hướng thay đổi giữa hai đảng lớn.

Danh từxích đu

Một chiếc ghế được treo bằng dây thừng hoặc xích mà một người có thể ngồi lên và di chuyển qua lại

The children are playing on the swing in the garden.

Lũ trẻ đang chơi xích đu trong vườn.

Danh từnhịp đưa

Một chuyển động nhịp nhàng qua lại hoặc từ bên này sang bên kia

The rhythmic swing of the metronome helped the pianist keep time.

Nhịp đưa đều đặn của máy gõ nhịp đã giúp nghệ sĩ piano giữ đúng nhịp.

Danh từsự thay đổi

Một sự thay đổi đột ngột hoặc đáng kể về tâm trạng, ý kiến hoặc giá trị

There has been a huge swing in public opinion regarding the new law.

Đã có một sự thay đổi lớn trong dư luận về luật mới.

Danh từnhạc swing

Một phong cách nhạc jazz đặc trưng bởi cảm giác nhịp điệu mạnh mẽ

The band played a fast-paced style of swing that got everyone dancing.

Ban nhạc đã chơi một phong cách nhạc swing nhịp độ nhanh khiến mọi người đều nhảy múa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error