stroller
xe đẩy trẻ em / người đi dạo
Danh từ
Số nhiều: strollers
Ý nghĩa
Danh từxe đẩy trẻ em
Một chiếc ghế nhỏ có bánh xe dùng để vận chuyển trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
"She pushed the baby in a stroller through the park."
Cô ấy đẩy em bé trong xe đẩy đi xuyên qua công viên.
Danh từngười đi dạo
Một người đi bộ một cách thong thả hoặc thư giãn
"The boardwalk was filled with strollers enjoying the sunset."
Con đường lát ván đầy những người đi dạo đang tận hưởng cảnh hoàng hôn.