D
Dicread
HomeDictionaryBboulder

boulder

tảng đá lớn
Danh từ
Số nhiều: boulders

boulder dùng để chmt tng đá có kích thước rt ln, thường là nhng khi đá tròn hoc nhn do tác động ca thiên nhiên như dòng nước hoc băng hà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tng đá ln", nhưng cn phân bit rõ vi các tchỉ đá khác để tránh nhm ln vquy mô.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln boulder vi rock hoc stone. Đim khác bit ct lõi nmkích thước và tính cht:

stone: Thường chnhng viên đá nhỏ, có thcm bng tay hoc ném đi được (ví dụ: si, đá cui nhỏ).
rock: Là mt thut ngchung nht để chỉ đá, có thlà mt mỏ đá khng lhoc mt mnh đá nhỏ. Tuy nhiên, khi nói vmt vt thri rc, rock có kích thước trung bình.
boulder: Luôn ám chmt khi đá khng lồ, thường là vt thể độc lp và không thdi chuyn bng tay không. Nếu bn thy mt tng đá ln nm chơ vơ gia cánh đồng hoc ven sui, đó chính là mt boulder.

Ví dụ: Bn có thnht mt stone để ném xung nước, nhưng bn sphi leo qua mt boulder để băng qua con sui.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc ththao, boulder xut hin trong thut ngbouldering (leo khi đá). Đây là hình thc leo núi trên nhng tng đá ln mà không cn dây bo him, khác vi rock climbing (leo núi đá) thường din ra trên các vách đá cao và đòi hi thiết ban toàn phc tp.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng từ "đá" cho mi trường hp. Khi dch sang tiếng Anh, hãy cân nhc: nếu tng đá đó đủ ln để mt người có thngi lên hocn np phía sau, hãy ưu tiên dùng boulder thay vì rock để mô tchính xác hơn quy mô ca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từtảng đá lớn

Một tảng đá rất lớn, thường là loại đã bị mài nhẵn do xói mòn hoặc được vận chuyển bởi sông băng

The hikers had to climb over a massive boulder to reach the summit.

Những người leo núi đã phải trèo qua một tảng đá lớn để lên tới đỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error