roll
Từ này gợi lên cảm giác về một chuyển động xoay tròn và liên tục. Nó cho thấy sự thiếu ma sát hoặc một sự chuyển đổi mượt mà, nhào lộn từ vị trí này sang vị trí khác, thường ngụ ý việc mất kiểm soát khi một vật thể lăn xuống dốc.
Countable when referring to a distinct object like a bread roll or a roll of tape. Uncountable when referring to the act of rolling as a general motion or process.
Ý nghĩa
Làm cho vật gì đó di chuyển bằng cách xoay liên tục quanh trục của nó
He rolled the ball across the floor.
Anh ấy lăn quả bóng trên sàn nhà.
Di chuyển bằng cách xoay liên tục
The stone rolled down the hill.
Hòn đá lăn xuống đồi.
Làm phẳng hoặc tạo hình vật gì đó bằng một vật hình trụ
She rolled out the pastry dough.
Cô ấy cán bột bánh.
Một mẩu bánh mì được tạo hình trụ hoặc hình cầu nhỏ
I bought a fresh dinner roll.
Tôi đã mua một chiếc bánh mì tròn tươi.
Một khối vật liệu hình trụ được quấn quanh một lõi
A roll of toilet paper.
Một cuộn giấy vệ sinh.
Một danh sách tên để kiểm tra sự có mặt hoặc ghi chép
The teacher called the roll.
Giáo viên đã gọi tên điểm danh.