D
Dicread
HomeDictionaryRroll

roll

lăn、cán、cuộn、bánh mì tròn、danh sách điểm danh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rollsQuá khứ: rolledPhân từ 2: rolledV-ing: rollingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vmt chuyn động xoay tròn và liên tc. Nó cho thy sthiếu ma sát hoc mt schuyn đổi mượt mà, nhào ln tvtrí này sang vtrí khác Điu này thường ngụ ý vic mt kim soát khi mt vt thlăn xung dc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vật thể riêng biệt như một chiếc bánh mì tròn hoặc một cuộn băng keo. Không đếm được khi đề cập đến hành động lăn như một chuyển động hoặc quá trình chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từlăn
[someone][something]

làm cho vật gì đó di chuyển bằng cách xoay liên tục quanh trục của nó

"He rolled the ball across the floor."

Anh ấy đã lăn quả bóng trên sàn nhà.

Nội động từlăn
[someone][something]

di chuyển bằng cách xoay liên tục

"The stone rolled down the hill."

Hòn đá lăn xuống đồi.

Ngoại động từcán
[something]

làm phẳng hoặc tạo hình vật gì đó bằng một vật hình trụ

"She rolled out the pastry dough."

Cô ấy cán bột bánh.

Danh từbánh mì tròn
[none]

một miếng bánh mì được tạo hình trụ hoặc hình cầu nhỏ

"I bought a fresh dinner roll."

Tôi đã mua một chiếc bánh mì tròn tươi.

Danh từcuộn
[none]

một vật liệu hình trụ được quấn quanh một lõi

"A roll of toilet paper."

Một cuộn giấy vệ sinh.

Danh từdanh sách điểm danh
[none]

danh sách tên để kiểm tra sự có mặt hoặc ghi chép

"The teacher called the roll."

Giáo viên đã gọi tên điểm danh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error