D
Dicread
HomeDictionarySsapphire

sapphire

lam ngọc / xanh lam ngọc
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sapphires

sapphire trước hết được dùng để chmt loi đá quý cthể, tc là lam ngc. Trong tiếng Vit, khi nói đến sapphire, người ta thường hình dung ngay đến màu xanh lam đặc trưng. Tuy nhiên, vmt khoáng vt hc, lam ngc có thtn tinhiu màu sc khác nhau, dù màu xanh lam là phbiến và giá trnht.

Sc thái màu sc và ứng dng

Khi đóng vai trò là mt tính từ, sapphire mô tmt sc xanh lam đậm, rc rvà có độ trong sut, gi liên tưởng đến vsang trng và quý phái ca đá quý. Điu này khác vi các tchmàu xanh khác như navy (xanh hi quân - ti và trm hơn) hoc azure (xanh da tri - sáng và tươi hơn).

Ví dụ: sapphire blue (màu xanh lam ngc) mô tmt màu sc sâu và lp lánh.

Lưu ý vthut ngkthut

Trong bi cnh công nghvà công nghip, sapphire không chdùng để chtrang sc mà còn dùng để chỉ "sapphire tng hp" (synthetic sapphire) được sdng trong sn xut mt kính đồng hcao cp hoc màn hình đin thoi do đặc tính cc kcng và chng try xước. Khi dch trong ngcnh này, cn phân bit gia giá trthm mca đá quý tnhiên và đặc tính vt lý ca vt liu công nghip.

Phân bit vi các loi đá quý tương t

Người hc cn lưu ý tránh nhm ln sapphire vi ruby (hng ngc). Vmt hóa hc, chai đều là biến thca khoáng vt corundum, nhưng ruby chdành cho màu đỏ, trong khi sapphire bao hàm tt ccác màu còn li (phbiến nht là xanh lam). Vì vy, không bao gidùng sapphire để mô tmt viên đá màu đỏ thun.

Đúng: a sapphire ring (mt chiếc nhn lam ngc)
Sai: a red sapphire (thay vào đó hãy dùng a ruby)

Vmt ngpháp, sapphire va là danh tkhông đếm được (khi nói vcht liu) va là danh từ đếm được (khi nói vtng viên đá cthể), và có thể đóng vai trò tính tbnghĩa cho danh ttheo sau.

Countable when referring to the individual gemstones in a piece of jewelry. Uncountable when referring to the mineral material itself.

Ý nghĩa

Danh từlam ngọc

Một loại đá quý, thường có màu xanh lam, là một biến thể của khoáng vật corundum

The ring was set with a large, brilliant sapphire.

Chiếc nhẫn được đính một viên lam ngọc lớn và rực rỡ.

Tính từxanh lam ngọc

Có màu xanh lam đậm và sống động giống như màu của đá lam ngọc

The Mediterranean sea sparkled in a sapphire hue.

Biển Địa Trung Hải lấp lánh trong sắc xanh lam ngọc.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error