D
Dicread
HomeDictionaryCcradle

cradle

nôi / cái nôi / giá đỡ / ẵm / đặt vào giá
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cradlesQuá khứ: cradledPhân từ 2: cradledV-ing: cradling

cradle mang ý nghĩa ct lõi là snâng đỡ, bo vvà nuôi dưỡng. Khi dùng vi nghĩa đen, nó chchiếc nôi cho trem hoc giá đỡ cho tàu thuyn, nhn mnh vào cu trúc ôm sát và givt than toàn. Khi dùng làm động từ, cradle gi lên hìnhnh mt hành động cc knhnhàng, đầy yêu thương và cn trng, khác vi hold (cm/nm) vn mang tính trung lp hơn vcm xúc.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Trong nghĩa bóng, cradle được dùng để chnơi khi ngun ca mt ý tưởng, mt nn văn minh hoc mt phong trào. Điu này tương tnhư cách mt đứa trẻ được nuôi dưỡng trong nôi trước khi trưởng thành. Ví dụ, khi nói vmt thành phlà the cradle of the revolution (cái nôi ca cuc cách mng), người nói mun nhn mnh rng nơi đây là đim khi đầu và là nơi nuôi dưỡng nhng ht ging đầu tiên ca phong trào đó.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia cradle và crib. Trong khi crib thường chnhng chiếc cũi có thanh chn cố định và không di chuyn được, thì cradle li nhn mnh vào khnăng đưa đi đưa li (rocking) để ru ngủ. Vì vy, khi mun din đạt svvề, nhnhàng, cradle là la chn chính xác hơn.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc dnhm ln khi dch động tcradle sang tiếng Vit. Thay vì chdch đơn gin là "cm" hoc "giữ", hãy sdng các tnhư "ẵm", "nâng niu" hoc "đỡ" để truyn ti đúng sc thái bo vvà du dàng ca tnày.

Sai: He cradled the phone in his hand -> Anhy cm đin thoi trong tay (quá trung tính).
✅ Đúng: He cradled the phone in his hand -> Anhy nâng niu chiếc đin thoi trong lòng bàn tay (thhin scn thn).

Đặc đim ngpháp

cradle va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường là ni động thoc ngoi động ttùy thuc vào vic đối tượng được nâng đỡ có được nhc đến hay không.

Ý nghĩa

Danh từnôi

Một chiếc giường nhỏ cho trẻ sơ sinh, thường có thanh xà ngang cho phép đưa đi đưa lại

The baby slept peacefully in the wooden cradle.

Đứa bé ngủ yên bình trong chiếc nôi gỗ.

Danh từcái nôi

Nơi mà một điều gì đó bắt nguồn hoặc lần đầu tiên được phát triển

Ancient Mesopotamia is often called the cradle of civilization.

Vùng Lưỡng Hà cổ đại thường được gọi là cái nôi của nền văn minh.

Danh từgiá đỡ

Một khung hoặc giá đỡ được sử dụng để giữ một con tàu hoặc một vật nặng trong quá trình xây dựng hoặc sửa chữa

The ship was resting in a massive steel cradle in the dry dock.

Con tàu đang nằm trên một giá đỡ bằng thép khổng lồ trong đốc khô.

Ngoại động từẵm
[~ someone][~ something]

Giữ ai đó hoặc vật gì đó một cách nhẹ nhàng và bảo vệ trong vòng tay

She cradled the injured kitten in her hands.

Cô ấy ẵm chú mèo con bị thương trong lòng bàn tay.

Ngoại động từđặt vào giá
[~ something]

Đỡ một vật trong một giá đỡ cong hoặc giá đỡ bảo vệ

The phone was cradled in its charging base.

Chiếc điện thoại được đặt vào đế sạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error