D
Dicread
HomeDictionaryCcrag

crag

vách đá / mỏm đá
Danh từ
Số nhiều: crags

crag dùng để chnhng khi đá hoc vách đá có đặc đim gghề, sc nhn và thường rt dc. Tnày gi lên hìnhnh vshim trở, hoang sơ ca thiên nhiên, thường xut hin trong các mô tvvùng núi cao hoc bbin đá. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit crag vi mt stkhác cũng chvề đá hoc vách đá để sdng chính xác hơn: cliff: Đây là tphbiến nht để chvách đá. Trong khi cliff có thlà mt mt phng đứng rng ln và nhn, thì crag nhn mnh vào sgghề, lm chm và nhng mm đá nhô ra. rock: Đây là tchung chỉ đá. crag là mt loi địa hình cthể được to thành từ đá, mang tính cht địa lý hơn là chcht liu. peak: Chỉ đỉnh núi. Mt peak có thbao gm nhiu crag trên đường dn lên đỉnh. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong văn chương hoc các bài mô tphong cnh để to cm giác kch tính hoc khc nghit. Ví dụ, thay vì nói "the bird sat on the rock" (con chim đậu trên hòn đá), vic dùng "the bird perched on a lonely crag" (con chim đậu trên mt mm đá cô độc) slàm ni bt scao vút và him trca vtrí đó.

Ý nghĩa

Danh từvách đá

Một mặt đá dốc, gồ ghề hoặc một vách đá nhô ra

"The climbers struggled to find a grip on the sheer crag."

Những người leo núi đã vật lộn để tìm điểm bám trên vách đá dựng đứng.

mỏm đá

Một khối đá gồ ghề nhô lên hoặc một đỉnh núi đá

Con đại bàng đậu trên một mỏm đá cô độc nhìn xuống thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error