D
Dicread
HomeDictionaryRrecant

recant

rút lời
Ngoại động từ
Quá khứ: recantedPhân từ 2: recantedV-ing: recanting

recant mang sc thái trang trng và nghiêm ngt, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, tôn giáo hoc chính trị. Đim mu cht ca tnày không chỉ đơn thun là thay đổi ý kiến, mà là sphnhn mt cách công khai và chính thc mt nim tin hoc li khng định mà trước đó người nói đã tuyên bmt cách quyết lit. Nó thường đi kèm vi cm giác hi li, bị ép buc hoc stha nhn rng quan đim cũ là sai lm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit recant vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

retract: Cũng có nghĩa là rút li, nhưng phm vi sdng rng hơn. retract có thdùng cho mt li nói hớ, mt tuyên bsai stht trong báo chí hoc thm chí là hành động vt lý (như mèo rút móng vut). Trong khi đó, recant tp trung vào nim tin, đức tin hoc li thề.
deny: Chỉ đơn gin là phnhn mt điu gì đó là không đúng. recant đòi hi mt quá trình: trước đó bn đã khng định điu đó là đúng, và gibn chính thc rút li.
withdraw: Mang tính trung lp hơn, thường dùng cho vic rút li mt li đề nghị, mt đơnng tuyn hoc mt cáo buc mà không nht thiết phi mang tính cht "tuyên bcông khai" như recant.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, recant thường được dch là "rút li" hoc "tbnim tin". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi vic đơn gin là "thay đổi ý định" (change one's mind). recant luôn hàm ý mt scông khai hóa vic tbỏ.

Đúng: The heretic was forced to recant his views (Kdgiáo bbuc phi rút li vcác quan đim ca mình) - Ở đây dùng recant vì đây là mt tuyên bchính thc trước mt tchc.
Sai: I recanted my decision to go to the cinema (Tôi rút li quyết định đi xem phim) - Trong trường hp này, hãy dùng changed my mind vì đây là quyết định cá nhân đời thường, không phi là mt nim tin hay li khng định chính thc.

Vmt ngpháp, recant là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt danh tchnim tin, quan đim hoc mt mnh đề bt đầu bng that để chrõ ni dung brút li.

Ý nghĩa

Ngoại động từrút lời
[~ something]

Tuyên bố một cách chính thức và công khai rằng mình không còn giữ một niềm tin, ý kiến hoặc lời khẳng định nào đó, đặc biệt là điều mà trước đây từng tin tưởng một cách kiên định

The witness was forced to recant his testimony during the trial.

Nhân chứng đã bị buộc phải rút lời khai trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error