D
Dicread
HomeDictionaryRrepudiate

repudiate

từ bỏ / từ chối thanh toán / từ mặt / phủ nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: repudiatedPhân từ 2: repudiatedV-ing: repudiating

repudiate mang sc thái mnh mvà quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư deny hay reject. Nó không chỉ đơn thun là phnhn mt stht, mà là hành động công khai tchi công nhn, khước ttrách nhim hoc ct đứt hoàn toàn mi liên kết vi mt điu gì đó vì lý do đạo đức, pháp lý hoc nim tin. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh pháp lý hoc tài chính, repudiate được dùng khi mt bên tuyên bskhông thc hin nghĩa vtrong hp đồng hoc tchi trmt khon nợ. Điu này khác vi deny (phnhn vic điu gì đó đã xy ra). Ví dụ, nếu bn deny mt khon nợ, bn nói rng mình không nợ; nhưng nếu bn repudiate mt khon nợ, bn tha nhn nó tn ti nhưng tuyên bskhông trả. Trong bi cnh quan hcá nhân hoc chính trị, tnày thhin srũ bmt cách dt khoát. Khi mt người repudiate mt thành viên trong gia đình hoc mt quan đim chính trị, họ đang thc hin mt hành động "tmt" hoc "ty chay" công khai để khng định rng hkhông còn liên quan đến đối tượng đó na. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln repudiate vi deny vì chai đều có thdch là "phnhn". Tuy nhiên, hãy nhrng repudiate luôn đi kèm vi skhước tquyn li, nghĩa vhoc sgn kết. Dùng repudiate cho nhng li nói di đơn gin: He repudiated that he stole the money (Sai). Dùng deny trong trường hp này: He denied that he stole the money (Đúng). Dùng repudiate khi tbmt cam kết: The company repudiated the agreement (Công ty đã khước từ/tbtha thun). Đặc đim ngpháp repudiate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (mt danh thoc cm danh từ) chỉ đối tượng bkhước từ, không đi kèm vi gii tnhư of hay from.

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ chối chấp nhận hoặc từ chối liên kết với một điều gì đó, chẳng hạn như một ý tưởng, một niềm tin hoặc một tuyên bố

"The candidate was forced to repudiate the extremist views of his supporters."

Ứng cử viên đã nhanh chóng từ bỏ những quan điểm cực đoan mà báo chí gán cho ông ta.

Ngoại động từtừ chối thanh toán
[~ something]

Từ chối thực hiện hoặc hoàn thành một thỏa thuận, nghĩa vụ hoặc khoản nợ

"The company attempted to repudiate the loan agreement by claiming it was signed under duress."

Chính phủ đã quyết định từ chối thanh toán khoản nợ quốc gia mà chế độ trước đó đã gây ra.

Ngoại động từtừ mặt
[~ something]

Từ chối công nhận hoặc khước từ một người, thường là thành viên trong gia đình hoặc cấp dưới

"The government issued a statement to repudiate the allegations of corruption."

Người thừa kế giàu có đã bị cha mẹ từ mặt hoàn toàn sau vụ bê bối.

phủ nhận

Phủ nhận sự thật hoặc giá trị của một tuyên bố hoặc lời cáo buộc

Công ty đã đưa ra một tuyên bố chính thức để phủ nhận những cáo buộc gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error