D
Dicread
HomeDictionaryAaffirm

affirm

khẳng định / phê chuẩn / công nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: affirmedPhân từ 2: affirmedV-ing: affirming

affirm mang sc thái trang trng và quyết đoán, thường được dùng để nhn mnh schc chn vmt nim tin, mt stht hoc mt cam kết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khng định", "phê chun" hoc "công nhn", nhưng đim chung là nó luôn thhin mt sxác nhn mang tính chính thc hoc có sc nng vmt tinh thn.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhẳng định
[~ something][~ that clause]

Tuyên bố một điều gì đó một cách mạnh mẽ và công khai là đúng hoặc là một sự thật

The government affirmed its commitment to the peace treaty.

Chính phủ đã khẳng định cam kết đối với hiệp ước hòa bình.

Ngoại động từphê chuẩn
[~ something]

Xác nhận một phán quyết hoặc quyết định trước đó, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý bởi một tòa án cấp cao hơn

The appellate court affirmed the lower court's ruling.

Tòa phúc thẩm đã phê chuẩn phán quyết của tòa cấp dưới.

Ngoại động từcông nhận
[~ someone]

Cung cấp sự hỗ trợ về mặt cảm xúc hoặc sự xác nhận cho ai đó, khẳng định giá trị hoặc bản sắc của họ

The mentor sought to affirm the student's abilities through positive feedback.

Người cố vấn tìm cách công nhận khả năng của học sinh thông qua những phản hồi tích cực.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error