D
Dicread
HomeDictionaryTtheology

theology

thần học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: theologiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ca mt công trình nghiên cu có cu trúc, hàm ý mt khung tư duy trí tunghiêm ngt thay vì chlà nim tin đơn thun hay tâm linh cá nhân. Nó gi mmt phương pháp tiếp cn klut trong vic phân tích kinh đin, truyn thng và bn cht ca Thiên Chúa, thường din ra trong môi trường hc thut hoc giáo hi. Trong khi tâm linh là nhng cm nhn ni tâm mang tính tri nghim, thì theology li là vic lp bn đồ phân tích khách quan cho nhng tri nghim đó. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng để mô tcác hc thuyết nn tng ca mt giáo phái cthể, chng hn như thn hc gii phóng hoc thn hc ci cách.

Không đếm được khi đề cập đến ngành học thuật chung về nghiên cứu Thiên Chúa. Đếm được khi đề cập đến một hệ thống học thuyết tôn giáo cụ thể hoặc một trường phái tư tưởng nhất định.

Ý nghĩa

Danh từthần học
[someone][something]

Việc nghiên cứu một cách hệ thống về bản chất của thần thánh và niềm tin tôn giáo

"She decided to pursue a degree in theology at the university."

Cô ấy quyết định theo học bằng cấp về `theology` tại trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error