D
Dicread
HomeDictionaryTtheology

theology

thần học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: theologies

Thut ngnày mang sc nng ca tính hc thut và cu trúc, hàm ý mt khung tư duy trí tunghiêm ngt thay vì chlà nim tin đơn thun hay tâm linh cá nhân. Nó gi mmt phương pháp tiếp cn có klut để phân tích kinh đin, truyn thng và bn cht ca Thượng đế, thường din ra trong môi trường hc thut hoc giáo hi.

Trong khi tâm linh là mt cm nhn ni tâm mang tính tri nghim, thì thn hc li là shthng hóa và phân tích nhng tri nghim đó mt cách khách quan. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng để mô tcác hc thuyết nn tng ca mt giáo phái cthể, ví dnhư thn hc gii phóng hoc thn hc Ci cách.

Uncountable when referring to the general academic discipline of studying God. Countable when referring to a specific set of religious doctrines or a particular school of thought.

Ý nghĩa

Danh từthần học

Việc nghiên cứu một cách hệ thống về bản chất của thần thánh và các niềm tin tôn giáo

She decided to pursue a degree in theology at the university.

Cô ấy quyết định theo học bằng thần học tại trường đại học.

Ví dụ

She decided to pursue a degree in theology at the university.

Cô ấy quyết định theo học bằng thần học tại trường đại học.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error