D
Dicread
HomeDictionaryDdeposition

deposition

sự lắng đọng / lời khai ngoài tòa / sự phế truất
[C/U] Cả hai

Tdeposition là mt từ đa nghĩa vi cácng dng trong nhng lĩnh vc hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu không xác định rõ ngcnh.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc pháp lý, deposition không phi là mt phiên tòa mà là quá trình ly li khai ngoài tòa án. Người hc cn phân bit rõ vi testimony (li khai ti tòa). Trong khi testimony din ra trước thm phán và bi thm đoàn, deposition din ra trong môi trường ít trang trng hơn nhưng vn có giá trpháp lý vì được thc hin dưới li thề.

Trong khoa hc và địa cht, deposition mô tquá trình vt cht lng xung và tích tụ. Cn phân bit tnày vi precipitation (skết ta hoc giáng thy). Deposition nhn mnh vào vic hình thành mt lp vt cht trên bmt, trong khi precipitation nhn mnh vào vic mt cht rn tách ra khi dung dch hoc rơi tkhí quyn xung.

Trong chính trvà lch sử, deposition mang nghĩa là sphế trut, loi bmt người khi quyn lc. Đây là mt thut ngtrang trng, thường dùng cho các vvua hoc lãnh đạo cp cao, khác vi dismissal (sa thi) thường dùng trong môi trường công vic văn phòng.

Các li thường gp và lưu ý vtvng

Mt sai lm phbiến là nhm ln deposition vi deposit. Mc dù chai đều liên quan đến vic "đặt" hoc "lng" mt thgì đó, nhưng deposit thường được dùng như mt động thoc danh tchkhon tin gi ngân hàng, trong khi deposition là danh tchquá trình hoc hành động cthể (như slng đọng địa cht hoc vic phế trut).

Sai: The deposition of money in the bank. (Sdng sai ttrong ngcnh tài chính)
✅ Đúng: The deposit of money in the bank.

Sai: The king's dismissal from the throne. (Dùng tquá thông thường cho bi cnh hoàng gia)
✅ Đúng: The king's deposition from the throne.

Đặc đim ngpháp

deposition là mt danh từ đếm được khi nói vli khai pháp lý hoc sphế trut, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi mô tquá trình vt lý hoc hóa hc ca slng đọng.

Countable when referring to a specific legal transcript or a political removal. Uncountable when referring to the geological process of sediment settling.

Ý nghĩa

Danh từsự lắng đọng

Hành động tích tụ một thứ gì đó, đặc biệt là một chất, thành một lớp

The deposition of silt at the river delta creates new land.

Sự lắng đọng phù sa tại vùng đồng bằng sông tạo ra những vùng đất mới.

Danh từlời khai ngoài tòa

Một bản lời khai miệng chính thức, được thực hiện dưới lời thề ngoài tòa án và được ghi chép lại để sử dụng trong một vụ kiện pháp lý

The attorney spent three hours taking the witness's deposition.

Luật sư đã dành ba giờ để lấy lời khai ngoài tòa của nhân chứng.

Danh từsự phế truất

Hành động loại bỏ một người khỏi vị trí quyền lực, đặc biệt là một vị vua

The deposition of the king led to a period of civil unrest.

Việc phế truất nhà vua đã dẫn đến một giai đoạn bất ổn dân sự.

Ví dụ

The deposition of minerals in the cave formed stunning stalactites.

Sự lắng đọng khoáng chất trong hang động đã tạo nên những khối thạch nhũ tuyệt đẹp.

0

The lawyer reviewed the witness's deposition before the trial began.

Luật sư đã xem lại lời khai ngoài tòa của nhân chứng trước khi phiên tòa bắt đầu.

0

The sudden deposition of the emperor sparked a violent revolution.

Sự phế truất đột ngột của vị hoàng đế đã châm ngòi cho một cuộc cách mạng bạo lực.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error