D
Dicread
HomeDictionaryDdisavow

disavow

phủ nhận / từ bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: disavowedPhân từ 2: disavowedV-ing: disavowing

disavow mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi deny. Trong khi deny đơn thun là phnhn mt svic là không đúng, thì disavow nhn mnh vào vic tchi chu trách nhim, tchi sliên kết hoc công khai bác bmt nim tin, mt li ha trước đó để bo vuy tín hoc vthế ca bn thân.

Sc thái sdng và phân bit

Tchi trách nhim: Khi mt cá nhân hoc tchc không mun bgn lin vi mt hành động sai trái ca cp dưới hoc đồng minh, hdùng disavow. Ví dụ: Mt chính phcó thdisavow hành động ca mt đặc vkhi hành động đó gây tranh cãi.
Phnhn sgn kết: disavow thường được dùng trong bi cnh chính trhoc gia đình khi mt người mun ct đứt mi quan hhoc không cònng hmt ai đó.
Bác bcam kết: Khi mt người không còn mun thc hin li ha hoc tha nhn mt quan đim cũ, hsdisavow điu đó.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln disavow vi deny vì chai đều có thdch là "phnhn". Tuy nhiên, hãy nhrng disavow luôn đi kèm vi ý nim về "schi btrách nhim" hoc "srũ bmi liên hệ".

Sai: I disavow that I ate the cake (Tôi phnhn vic tôi đã ăn bánh - trường hp này dùng deny).
✅ Đúng: The candidate disavowed the extremist views of his supporters (Ứng cviên đã công khai bác bnhng quan đim cc đoan ca nhng ngườing hmình).

Đặc đim ngpháp

disavow là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh từ (như responsibility, knowledge, connection) hoc mt mnh đề bt đầu bng that.

Ý nghĩa

Ngoại động từphủ nhận
[~ something][~ doing something]

Từ chối chịu trách nhiệm hoặc phủ nhận sự hiểu biết về một điều gì đó, thường là một tuyên bố hoặc hành động

The government was quick to disavow the actions of the rogue agent.

Chính phủ đã nhanh chóng phủ nhận các hành động của đặc vụ biến chất.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ someone]

Từ chối công nhận hoặc từ chối liên kết với một người, thường là thành viên trong gia đình hoặc đồng minh cũ

He chose to disavow his father after their ideological split.

Anh ấy đã chọn từ bỏ cha mình sau khi họ chia rẽ về tư tưởng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error