D
Dicread
HomeDictionaryAapostasy

apostasy

sự bỏ đạo / sự phản bội
Danh từ

apostasy mang sc thái cc knghiêm trng, không chỉ đơn thun là vic thay đổi ý kiến hay nim tin. Trong bi cnh tôn giáo, nó ám chstbhoàn toàn và chính thc mt đức tin, thường đi kèm vi slên án tcng đồng tôn giáo đó. Khi dùng trong bi cnh chính trhoc tư tưởng, apostasy nhn mnh vào sphn bi li nhng nguyên tc ct lõi hoc lý tưởng mà mt người tng cam kết theo đui.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit apostasy vi betrayal hoc treason. Trong khi betrayal là mt thut ngchung cho vic phá vnim tin trong mi mi quan hệ, và treason tp trung vào hành vi gây hi cho quc gia, thì apostasy đặc thù cho vic ri bmt hthng nim tin hoc giáo phái.

apostasy tp trung vào sthay đổi nim tin hoc lý tưởng như sbỏ đạo.

betrayal tp trung vào sthiếu trung thành trong quan hcá nhân hoc tchc như sphn bi.

treason tp trung vào hành vi phm pháp chng li nhà nước.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngmang tính trang trng và nng nề, apostasy hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày trkhi đang tho lun vthn hc, lch shoc chính trcao cp. Vic sdng tnày trong các tình hung đời thường có thkhiến câu văn trnên quá kch tính hoc không phù hp.

Ví dụ đúng: Sdng khi nói vvic mt thành viên chính thc ri bgiáo hi (sbỏ đạo).

Ví dsai: Sdng khi mt người chỉ đơn gin là không còn tin vào mt lý thuyết khoa hc nào đó.

Vmt ngpháp, apostasy là mt danh tkhông đếm được, dùng để chkhái nim hoc hành động ca vic tbnim tin.

Ý nghĩa

Danh từsự bỏ đạo

Việc chính thức từ bỏ hoặc khước từ một niềm tin tôn giáo hoặc chính trị

His sudden apostasy shocked the entire congregation.

Sự bỏ đạo đột ngột của ông ấy đã gây sốc cho toàn bộ giáo đoàn.

Danh từsự phản bội

Hành động rời bỏ một lý tưởng, một đảng phái hoặc một nguyên tắc

The party leader viewed the senator's defection as a blatant act of apostasy.

Lãnh đạo đảng coi việc đào tẩu của vị thượng nghị sĩ là một hành động phản bội trắng trợn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error