D
Dicread
HomeDictionaryDdisclaimer

disclaimer

điều khoản miễn trừ trách nhiệm / lời phủ nhận
Danh từ
Số nhiều: disclaimers

disclaimer thường được sdng trong hai ngcnh chính: pháp lý và giao tiếp xã hi. Trong môi trường pháp lý, nó đóng vai trò là mt công cbo vệ, nhm gii hn trách nhim pháp lý ca mt cá nhân hoc tchc đối vi nhng ri ro timn. Trong giao tiếp hàng ngày, nó li mang sc thái ca mt li thông báo trước để tránh bhiu lm hoc để làm rõ quan đim cá nhân trước khi đưa ra mt ý kiến có thgây tranh cãi.

Skhác bit vsc thái sdng

Khi đóng vai trò là "điu khon min trtrách nhim", disclaimer mang tính cht trang trng, thường xut hin trong các hp đồng, điu khon sdng trang web hoc hướng dn sn phm. Mc đích là để thông báo rng người cung cp không chu trách nhim cho nhng thit hi phát sinh tvic sdng sn phm hoc thông tin đó.

Ngược li, khi được hiu là "li phnhn", disclaimer mang tính cht phn hi hoc đính chính. Nó được dùng để khng định rng mt người không liên quan đến mt svic tiêu cc nào đó hoc không đồng ý vi mt cáo buc cthể.

Ví dvề điu khon min trtrách nhim: The medical disclaimer states that the information is not a substitute for professional adviceiu khon min trtrách nhim y tế nêu rõ rng thông tin này không thay thế cho li khuyên chuyên môn).
Ví dvli phnhn: The celebrity issued a disclaimer regarding the rumors (Người ni tiếng đã đưa ra mt li phnhn liên quan đến nhng tin đồn).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit disclaimer vi denial. Trong khi denial đơn thun là vic phnhn mt stht hoc mt cáo buc (thường mang tính đối đầu), thì disclaimer mang tính cht phòng nga hoc xác lp ranh gii trách nhim mt cách chính thc hơn.

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "điu khon min trừ" hay "li phnhn". Nếu bn thy tnày trong mt văn bn lut hoc trên trang web, hãy ưu tiên dch là "điu khon min trtrách nhim". Nếu thy trong mt bài phng vn hoc thông cáo báo chí, hãy cân nhc dch là "li phnhn".

Đặc đim ngpháp

disclaimer là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn pháp lý, nó thường đi kèm vi các tính tchlĩnh vc cthnhư legal disclaimeriu khon min trtrách nhim pháp lý) hoc medical disclaimeriu khon min trtrách nhim y tế).

Ý nghĩa

Danh từđiều khoản miễn trừ trách nhiệm

Một tuyên bố nhằm xác định hoặc giới hạn phạm vi các quyền và nghĩa vụ mà các bên có thể thực hiện và áp dụng trong một thỏa thuận được pháp luật công nhận

The website includes a disclaimer stating that the author is not responsible for any losses incurred.

Trang web bao gồm một điều khoản miễn trừ trách nhiệm nêu rõ rằng tác giả không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất nào xảy ra.

Danh từlời phủ nhận

Một sự phủ nhận chính thức về trách nhiệm hoặc một tuyên bố rằng một người không liên quan đến một yêu cầu hoặc hành động cụ thể

The politician issued a disclaimer regarding the controversial comments made by his campaign manager.

Vị chính trị gia đã đưa ra một lời phủ nhận liên quan đến những bình luận gây tranh cãi của quản lý chiến dịch tranh cử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error