D
Dicread
HomeDictionaryHheresy

heresy

sự dị giáo / quan điểm trái ngược
Danh từ
Số nhiều: heresies

heresy mang sc thái mnh mvsự đối lp vi mt hthng nim tin đã được thiết lp. Trong bi cnh tôn giáo, tnày không chỉ đơn thun là skhác bit vquan đim mà là mt svi phm nghiêm trng đối vi giáo lý chính thng, thường dn đến sbài trhoc trng pht. Khi sdng trong bi cnh đời thường hoc chuyên môn (như khoa hc, chính trị), heresy được dùng theo nghĩa bóng để chnhng ý tưởng đi ngược li vi quan nim phbiến hoc nhng quy chun được chp nhn rng rãi trong mt cng đồng.

Ý nghĩa

Danh từsự dị giáo

Một niềm tin hoặc quan điểm trái ngược với giáo lý chính thức của một giáo hội hoặc một tôn giáo đã được thiết lập

"The priest was accused of heresy for questioning the nature of the Trinity."

Vị linh mục bị buộc tội dị giáo vì nghi ngờ bản chất của Chúa Ba Ngôi.

Danh từquan điểm trái ngược

Một ý kiến hoặc niềm tin bị hầu hết mọi người trong một nhóm cụ thể hoặc một lĩnh vực nghiên cứu bác bỏ mạnh mẽ

"In the world of high finance, suggesting that gold is a useless asset is considered pure heresy."

Trong thế giới tài chính cao cấp, việc cho rằng vàng là một tài sản vô dụng được coi là một quan điểm hoàn toàn sai trái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error