D
Dicread
HomeDictionaryRretract

retract

rút lại / co lại / thu vào
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: retractedPhân từ 2: retractedV-ing: retracting

retract mang nghĩa ct lõi là hành động kéo mt thgì đó trli vtrí ban đầu hoc hy bmt điu gì đó đã được đưa ra trước đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt thvt lý ln các khái nim tru tượng như li nói hay quyn li pháp lý.

Sc thái sdng

Trong ngcnh vt lý, retract mô tchuyn động thu vào trong, thường là mt cơ chế tự động hoc sinh hc. Ví dụ, móng vut ca mèo hoc càng đáp ca máy bay. Điu này khác vi pull back (kéo li) vn mang tính thcông và chung chung hơn.

Trong ngcnh giao tiếp và pháp lý, retract được dùng khi mt người chính thc tha nhn rng li nói, tuyên bhoc cáo buc ca hlà sai hoc không còn phù hp và quyết định rút li li nói đó để tránh rc ri hoc sa sai. Nó mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi take back.

I retract my word (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh).
Đúng: I retract my statement (Tôi rút li li tuyên bca mình).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit retract vi withdraw. Trong khi withdraw có nghĩa rng hơn (như rút tin tngân hàng, rút quân khi chiến trường), thì retract tp trung cthvào vic thu hi mt tuyên bhoc thu mt bphn vt lý vào trong vbo vệ.

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Vit, chai tnày đều có thdch là "rút li", nhưng retract nhn mnh vào vic phnhn tính đúng đắn ca thông tin trước đó hoc cơ chế thu gn vt lý.

Đặc đim ngpháp

retract là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bthu hi hoc rút li.

Ý nghĩa

Ngoại động từrút lại
[~ something]

Thu hồi một tuyên bố, lời cáo buộc hoặc lời hứa, thường là vì nó không chính xác hoặc không còn giá trị

The witness was forced to retract her previous testimony during the trial.

Nhân chứng bị buộc phải rút lại lời khai trước đó của mình trong suốt phiên tòa.

Ngoại động từco lại
[~ something]

Kéo ngược hoặc thu một thứ gì đó vào trong, đặc biệt là một bộ phận cơ thể hoặc một thành phần cơ khí

Some species of frogs can retract their eyes into their sockets.

Một số loài ếch có thể co mắt vào trong hốc mắt.

Nội động từthu vào

Tự động hoặc cố ý kéo ngược hoặc thu vào trong

The landing gear of the aircraft began to retract immediately after takeoff.

Càng đáp của máy bay bắt đầu thu vào ngay sau khi cất cánh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error